Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “沟”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gōu

沟: mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4]

Từ vựng
沟道gōu dào

沟道: rãnh

Cụm từ
沟通gōu tōng

沟通: kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp

Cụm từ
沟谷gōu gǔ

沟谷: rãnh sâu

Cụm từ
沟涧gōu jiàn

沟涧: khe rãnh; hẻm núi

Cụm từ
沟渠gōu qú

沟渠: kênh; hào; kênh tưới tiêu

Cụm từ
沟槽gōu cáo

沟槽: rãnh; rãnh cày; hào

Cụm từ
沟壑gōu hè

沟壑: hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu

Cụm từ
龙潭沟Lóng tán gōu

龙潭沟: Khe Longtan, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hạ 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
鼻唇沟bí chún gōu

鼻唇沟: nếp gấp mũi má; nếp cười; nếp nhăn khi cười

Cụm từ
鸿沟hóng gōu

鸿沟: (nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚[Chu3] và…

Cụm từ
马里亚纳海沟Mǎ lǐ yà nà Hǎi gōu

马里亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马太沟镇Mǎ tài gōu zhèn

马太沟镇: trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马太沟Mǎ tài gōu

马太沟: thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马利亚纳海沟Mǎ lì yà nà Hǎi gōu

马利亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
阴沟里翻船yīn gōu lǐ fān chuán

阴沟里翻船: gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Thành ngữ
门头沟区Mén tóu gōu Qū

门头沟区: Mentougou, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
门头沟Mén tóu gōu

门头沟: Mentougou, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
芦沟桥事变Lú gōu Qiáo Shì biàn

芦沟桥事变: Sự kiện Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
芦沟桥Lú gōu Qiáo

芦沟桥: Cầu Lugou hay Cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…

Cụm từ
臀沟tún gōu

臀沟: nếp lằn mông

Cụm từ
腹股沟fù gǔ gōu

腹股沟: háng (giải phẫu)

Cụm từ
脑沟nǎo gōu

脑沟: rãnh não (giải phẫu thần kinh)

Cụm từ
股沟gǔ gōu

股沟: khe mông; rãnh mông

Cụm từ
卢沟桥事变Lú gōu Qiáo Shì biàn

卢沟桥事变: Sự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
卢沟桥Lú gōu Qiáo

卢沟桥: Cầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…

Cụm từ
甲沟炎jiǎ gōu yán

甲沟炎: viêm mé ngón (y học)

Cụm từ
犁沟lí gōu

犁沟: rãnh cày

Cụm từ
渗沟shèn gōu

渗沟: cống

Cụm từ
渠沟qú gōu

渠沟: rãnh

Cụm từ
海沟hǎi gōu

海沟: rãnh biển

Cụm từ
洗沟xǐ gōu

洗沟: lăn bóng vào rãnh (bowling mười pin)

Cụm từ
河沟hé gōu

河沟: con suối; rãnh nước

Cụm từ
水磨沟区Shuǐ mò gōu qū

水磨沟区: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
水磨沟Shuǐ mò gōu

水磨沟: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
水沟shuǐ gōu

水沟: rãnh nước; cống

Cụm từ
柳条沟事件Liǔ tiáo Gōu Shì jiàn

柳条沟事件: xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]

Cụm từ
板沟bǎn gōu

板沟: rãnh bảng; phần để phấn của bảng đen; khay phấn (ở chân bảng đen); khay bút lông bảng trắng

Cụm từ
东沟镇Dōng gōu zhèn

东沟镇: thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
东沟Dōng gōu

东沟: thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
排水沟pái shuǐ gōu

排水沟: máng nước

Cụm từ
扶沟县Fú gōu xiàn

扶沟县: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
扶沟Fú gōu

扶沟: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
山沟沟shān gōu gōu

山沟沟: (thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy

Cụm từ
山沟shān gōu

山沟: thung lũng; khe núi; vùng núi

Cụm từ
天沟tiān gōu

天沟: máng nước (nước mưa)

Cụm từ
大海沟dà hǎi gōu

大海沟: rãnh đại dương

Cụm từ
外侧沟wài cè gōu

外侧沟: rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

Cụm từ
垄沟lǒng gōu

垄沟: luống cày (nông nghiệp)

Cụm từ
壕沟háo gōu

壕沟: hào giao; hào rộng

Cụm từ
壑沟hè gōu

壑沟: mương; dải nước hẹp; hào nước

Cụm từ
地沟油dì gōu yóu

地沟油: dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp

Cụm từ
口语沟通kǒu yǔ gōu tōng

口语沟通: giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)

Cụm từ
冰沟bīng gōu

冰沟: khe nứt

Cụm từ
代沟dài gōu

代沟: khoảng cách thế hệ

Cụm từ
乳沟rǔ gōu

乳沟: khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)

Cụm từ
九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū

九寨沟风景名胜区: Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟县Jiǔ zhài gōu xiàn

九寨沟县: Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟Jiǔ zhài gōu

九寨沟: Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
V沟V gōu

V沟: đường viền cổ áo thấp lộ khe ngực; cổ áo trễ; mương

Từ vựng