Kết quả tra từ “沟”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沟: mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4]
沟道: rãnh
沟通: kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
沟谷: rãnh sâu
沟涧: khe rãnh; hẻm núi
沟渠: kênh; hào; kênh tưới tiêu
沟槽: rãnh; rãnh cày; hào
沟壑: hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu
龙潭沟: Khe Longtan, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hạ 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
鼻唇沟: nếp gấp mũi má; nếp cười; nếp nhăn khi cười
鸿沟: (nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚[Chu3] và…
马里亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)
马太沟镇: trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
马太沟: thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
马利亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)
阴沟里翻船: gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)
门头沟区: Mentougou, một quận của Bắc Kinh
门头沟: Mentougou, một quận của Bắc Kinh
芦沟桥事变: Sự kiện Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
芦沟桥: Cầu Lugou hay Cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
臀沟: nếp lằn mông
腹股沟: háng (giải phẫu)
脑沟: rãnh não (giải phẫu thần kinh)
股沟: khe mông; rãnh mông
卢沟桥事变: Sự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
卢沟桥: Cầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
甲沟炎: viêm mé ngón (y học)
犁沟: rãnh cày
渗沟: cống
渠沟: rãnh
海沟: rãnh biển
洗沟: lăn bóng vào rãnh (bowling mười pin)
河沟: con suối; rãnh nước
水磨沟区: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
水磨沟: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
水沟: rãnh nước; cống
柳条沟事件: xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]
板沟: rãnh bảng; phần để phấn của bảng đen; khay phấn (ở chân bảng đen); khay bút lông bảng trắng
东沟镇: thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
东沟: thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
排水沟: máng nước
扶沟县: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
扶沟: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
山沟沟: (thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
山沟: thung lũng; khe núi; vùng núi
天沟: máng nước (nước mưa)
大海沟: rãnh đại dương
外侧沟: rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)
垄沟: luống cày (nông nghiệp)
壕沟: hào giao; hào rộng
壑沟: mương; dải nước hẹp; hào nước
地沟油: dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp
口语沟通: giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)
冰沟: khe nứt
代沟: khoảng cách thế hệ
乳沟: khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)
九寨沟风景名胜区: Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
九寨沟县: Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
九寨沟: Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
V沟: đường viền cổ áo thấp lộ khe ngực; cổ áo trễ; mương