Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “民主”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
民主mín zhǔ

民主: dân chủ

Cụm từ
民主党人mín zhǔ dǎng rén

民主党人: Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)

Cụm từ
民主党Mín zhǔ dǎng

民主党: Đảng Dân chủ

Cụm từ
民主革命mín zhǔ gé mìng

民主革命: cách mạng dân chủ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
民主集中制mín zhǔ jí zhōng zhì

民主集中制: tập trung dân chủ

Cụm từ
民主进步党Mín zhǔ Jìn bù dǎng

民主进步党: Đảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党

Viết tắt
民主墙Mín zhǔ qiáng

民主墙: Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông

Cụm từ
民主派Mín zhǔ pài

民主派: (chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ

Cụm từ
民主政治mín zhǔ zhèng zhì

民主政治: dân chủ (chính trị)

Cụm từ
民主建港协进联盟Mín zhǔ Jiàn gǎng Xié jìn Lián méng

民主建港协进联盟: Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông

Cụm từ
民主化mín zhǔ huà

民主化: chuyển đổi sang dân chủ; quá trình dân chủ hóa

Cụm từ
民主主义者mín zhǔ zhǔ yì zhě

民主主义者: người theo chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
民主主义mín zhǔ zhǔ yì

民主主义: chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
越南民主共和国Yuè nán Mín zhǔ Gòng hé guó

越南民主共和国: Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976

Cụm từ
旧民主主义革命jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

旧民主主义革命: cách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
自由民主党Zì yóu Mín zhǔ dǎng

自由民主党: Đảng Dân chủ Tự do

Cụm từ
社会民主党Shè huì Mín zhǔ dǎng

社会民主党: Đảng Dân chủ Xã hội

Cụm từ
社会民主主义shè huì mín zhǔ zhǔ yì

社会民主主义: chủ nghĩa dân chủ xã hội

Cụm từ
社会民主shè huì mín zhǔ

社会民主: dân chủ xã hội

Cụm từ
泛民主派fàn mín zhǔ pài

泛民主派: liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)

Cụm từ
殖民主义zhí mín zhǔ yì

殖民主义: chủ nghĩa thực dân

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

朝鲜民主主义人民共和国: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
新民主主义革命Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Gé mìng

新民主主义革命: (Chủ nghĩa Mao) Dân chủ Mới (còn gọi là Cách mạng Dân chủ Mới)

Cụm từ
新民主主义论Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Lùn

新民主主义论: Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

Cụm từ
新民主主义Xīn mín zhǔ zhǔ yì

新民主主义: Dân chủ Mới

Cụm từ
新殖民主义xīn zhí mín zhǔ yì

新殖民主义: chủ nghĩa thực dân mới

Cụm từ
德意志民主共和国Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó

德意志民主共和国: Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

Cụm từ
基督教民主联盟Jī dū jiào Mín zhǔ Lián méng

基督教民主联盟: Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức)

Cụm từ
台湾民主自治同盟Tái wān Mín zhǔ Zì zhì Tóng méng

台湾民主自治同盟: Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan

Cụm từ
刚果民主共和国Gāng guǒ Mín zhǔ Gòng hé guó

刚果民主共和国: Cộng hòa Dân chủ Congo

Cụm từ
全国民主联盟Quán guó Mín zhǔ lián méng

全国民主联盟: Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)

Cụm từ
人民民主专政rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

人民民主专政: chuyên chính dân chủ nhân dân

Cụm từ
中国民主建国会Zhōng guó Mín zhǔ Jiàn guó huì

中国民主建国会: Hiệp hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc

Cụm từ
中国民主同盟Zhōng guó Mín zhǔ Tóng méng

中国民主同盟: Liên minh Dân chủ Trung Quốc

Cụm từ
中国民主促进会Zhōng guó Mín zhǔ Cù jìn huì

中国民主促进会: Hiệp hội Thúc đẩy Dân chủ Trung Quốc

Cụm từ
三民主义Sān mín zhǔ yì

三民主义: Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (cuối những năm 1890)

Cụm từ