Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “民主”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
民主
mín zhǔ

dân chủ

Cụm từ
民主党
Mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ

Cụm từ
民主化
mín zhǔ huà

chuyển đổi sang dân chủ; quá trình dân chủ hóa

Cụm từ
民主墙
Mín zhǔ qiáng

Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông

Cụm từ
民主派
Mín zhǔ pài

(chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ

Cụm từ
民主主义
mín zhǔ zhǔ yì

chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
民主党人
mín zhǔ dǎng rén

Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)

Cụm từ
民主政治
mín zhǔ zhèng zhì

dân chủ (chính trị)

Cụm từ
民主革命
mín zhǔ gé mìng

cách mạng dân chủ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
民主主义者
mín zhǔ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
民主进步党
Mín zhǔ Jìn bù dǎng

Đảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党

Viết tắt
民主集中制
mín zhǔ jí zhōng zhì

tập trung dân chủ

Cụm từ
民主建港协进联盟
Mín zhǔ Jiàn gǎng Xié jìn Lián méng

Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông

Cụm từ
三民主义
Sān mín zhǔ yì

Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (cuối những năm 1890)

Cụm từ
殖民主义
zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân

Cụm từ
泛民主派
fàn mín zhǔ pài

liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)

Cụm từ
社会民主
shè huì mín zhǔ

dân chủ xã hội

Cụm từ
新殖民主义
xīn zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân mới

Cụm từ
新民主主义
Xīn mín zhǔ zhǔ yì

Dân chủ Mới

Cụm từ
社会民主党
Shè huì Mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Xã hội

Cụm từ
自由民主党
Zì yóu Mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Tự do

Cụm từ
中国民主同盟
Zhōng guó Mín zhǔ Tóng méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc

Cụm từ
人民民主专政
rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

Cụm từ
全国民主联盟
Quán guó Mín zhǔ lián méng

Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)

Cụm từ