Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “梗”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gěng

梗: nhánh; thân; cành; LT:根[gen1]; chặn; cản trở; (từ mới phát triển từ 哏[gen2], ban đầu ở Đài Loan, trong thập niên đầu của thế kỷ 21) ý tưởng…

Từ vựng
梗阻gěng zǔ

梗阻: cản trở; gây trở ngại; (y học) tắc nghẽn

Cụm từ
梗直gěng zhí

梗直: biến thể của 耿直[geng3 zhi2]

Cụm từ
梗王gěng wáng

梗王: (khẩu ngữ) người làm mọi người cười; người hài hước

Khẩu ngữ
梗死gěng sǐ

梗死: (y học) bị nhồi máu

Cụm từ
梗概gěng gài

梗概: đại cương; ý chính; tóm tắt

Cụm từ
梗塞gěng sè

梗塞: làm tắc; làm nghẽn; cản trở

Cụm từ
梗图gěng tú

梗图: (Đài Loan) ảnh macro; meme hình ảnh

Cụm từ
梗咽gěng yè

梗咽: biến thể của 哽咽[geng3 ye4]

Cụm từ
顽梗wán gěng

顽梗: bướng bỉnh; cứng đầu; ngoan cố

Cụm từ
铺梗pū gěng

铺梗: (Đài Loan) dẫn dắt tình tiết; đặt nền móng; khơi gợi sự quan tâm của khán giả

Cụm từ
谐音梗xié yīn gěng

谐音梗: chơi chữ đồng âm

Cụm từ
融梗róng gěng

融梗: (từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình

Cụm từ
花梗huā gěng

花梗: cuống hoa

Cụm từ
脐梗qí gěng

脐梗: dây rốn

Cụm từ
脑梗死nǎo gěng sǐ

脑梗死: nhồi máu não

Cụm từ
脑梗塞nǎo gěng sè

脑梗塞: nhồi máu não

Cụm từ
老梗lǎo gěng

老梗: (Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Cụm từ
破梗pò gěng

破梗: (Đài Loan) tiết lộ tình tiết

Cụm từ
烂梗làn gěng

烂梗: trò đùa nhạt nhẽo

Cụm từ
桔梗jié gěng

桔梗: cát cánh

Cụm từ
心肌梗死xīn jī gěng sǐ

心肌梗死: nhồi máu cơ tim; cơn đau tim

Cụm từ
心肌梗塞xīn jī gěng sè

心肌梗塞: nhồi máu cơ tim; cơn đau tim

Cụm từ
心梗xīn gěng

心梗: nhồi máu cơ tim; đau tim (viết tắt của 心肌梗死[xin1 ji1 geng3 si4])

Viết tắt
凄梗qī gěng

凄梗: (văn học) khóc than; nghẹn ngào

Cụm từ
作梗zuò gěng

作梗: cản trở; ngăn cản; tạo khó khăn

Cụm từ