Kết quả tra từ “框”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
框: khung (ví dụ: khung cửa); vỏ; bóng: khuôn khổ; mẫu; khoanh tròn (tức là vẽ một vòng tròn xung quanh cái gì đó); dàn xếp; hạn chế; tiếng Đài…
框框: một khuôn khổ; một vòng tròn; mô thức cố định; quy ước; hạn chế
框架: (xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
框子: gọng (kính, đồ trang trí nhỏ, v.v.)
框图: lưu đồ; sơ đồ khối
黑框: khung đen (quanh di ảnh hoặc cáo phó)
页框: khung (máy tính)
门边框: khung cửa; trụ cửa
门框: khung cửa
镜框舞台: cảnh trí sân khấu
镜框: khung hình; khung kính
边框: khung; viền
连接框: khung kết nối; khung liên kết
讯框中继: chuyển tiếp khung (viễn thông)
复选框: hộp kiểm
联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
老框框: quy tắc cứng nhắc; khuôn khổ phản động
窗框: khung cửa sổ
相框: khung ảnh
画框: khung tranh
条条框框: khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy định và hạn chế
木框: khung gỗ
方框图: lưu đồ; sơ đồ khối
文本框: hộp văn bản (tin học)
对话框: hộp thoại (máy tính)
同框: cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video
同字框: tên của bộ 冂[jiong1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13)
取景框: khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm
区字框: bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)
三框栏: bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)