同字框
tên của bộ 冂[jiong1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13)
tên của bộ 冂[jiong1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng tên cùng họ
›同婚tóng hūnhôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới
›同学tóng xuéhọc cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]
›同妻tóng qī(từ mới khoảng năm 2009) vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ…
›同安Tóng ānĐồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›同好tóng hàongười cùng đam mê
›同安区Tóng ān QūĐồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›同堂tóng tángsống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.