Kết quả tra từ “星”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
星: ngôi sao; thiên thể; vệ tinh; một lượng nhỏ
星鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)
星体: thiên thể (hành tinh, vệ tinh, v.v.)
星驰: một cách nhanh chóng
星头啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)
星云表: biểu mục sao và tinh vân
星云: tinh vân
星际争霸: StarCraft (loạt trò chơi điện tử)
星际旅行: Star Trek (loạt phim truyền hình và điện ảnh Mỹ)
星际: liên sao; liên hành tinh
星辰: các vì sao
星象恶曜: ngôi sao xấu (điềm xấu trong chiêm tinh)
星象图: bản đồ sao; cũng viết 星相圖|星相图
星象: khía cạnh của thiên thể (dùng trong hàng hải và chiêm tinh)
星表: danh lục sao
星术: chiêm tinh
星号: dấu hoa thị * (dấu câu)
星群: (thiên văn) mảng sao
星罗棋布: rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ); trải khắp nơi
星级: xếp hạng sao; đẳng cấp hàng đầu; được đánh giá cao
星系盘: đĩa ngân hà
星系: xem 恆星系|恒星系[heng2 xing1 xi4]
星等: cấp sao
星空: bầu trời đầy sao; bầu trời chi chít sao
星移斗转: nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] xoay chuyển và các vì sao di chuyển; thời gian trôi nhanh; cũng viết 斗轉星移|斗转星移[Dou3 zhuan3 xing1 yi2]
星相术: chiêm tinh học
星相师: nhà chiêm tinh
星相家: nhà chiêm tinh
星相学: chiêm tinh học
星相图: bản đồ sao
星相十足: (khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn
星相: chiêm tinh và tướng mạo
星盘: (thiên văn) kính thiên văn cổ; (chiêm tinh) tử vi; bản đồ chiêm tinh
星球大战: Chiến tranh giữa các vì sao
星球: thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể
星火: tia lửa; vệt sao băng (chủ yếu dùng trong các biểu đạt như 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3])
星汉: Dải Ngân Hà
星海争霸: StarCraft (loạt trò chơi điện tử) (Đài Loan)
星流霆击: mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt; dấu hiệu điềm gở
星流电击: mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ; dấu hiệu điềm gở
星洲日报: Tờ Sin Chew Daily, báo Malaysia
星条旗: Stars and Stripes, quốc kỳ của Hoa Kỳ
星期日: chủ nhật; LT:個|个[ge4]
星期几: ngày nào trong tuần
星期天: Chủ Nhật; LT:個|个[ge4]
星期四: Thứ Năm
星期六: Thứ Bảy
星期五: Thứ Sáu
星期二: Thứ Ba
星期三: thứ Tư
星期一: thứ Hai
星期: tuần; LT:個|个[ge4]; ngày trong tuần; Chủ nhật
星月: trăng sao
星曜: thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)
星历: lịch thiên văn
星星之火,可以燎原: một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
星星之火: một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
星星: (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
星斗: những ngôi sao
星座运势: (tử vi phương Tây)