Kết quả tra từ “新”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新: mới; vừa mới; meso- (hoá học)
新龙县: huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
新龙: huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
新党: Đảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)
新鲜: tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ; không phổ biến
新高: mức cao mới
新马: viết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚
新余市: Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
新余: Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
新风系统: hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp
新风: xu hướng mới; phong tục mới
新青区: quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
新青: quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
新霉素: neomycin (kháng sinh)
新雅: tươi mới; mới và thanh lịch
新阶段: giai đoạn mới; tầm cao hơn
新陈代谢: trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
新锐: tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.); mới lạ và cạnh tranh; mới mẻ và mạnh mẽ
新金县: huyện Tân Kim ở Liêu Ninh
新野县: huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
新野: huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
新郑市: Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
新郑: Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
新乡县: huyện Xinxiang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
新乡市: Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
新乡: Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
新都桥镇: thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
新都桥: thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
新都区: quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
新都: quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
新郎官: chú rể
新郎倌: chú rể
新郎: chú rể
新邵县: huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
新邵: huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
新邱区: quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
新邱: quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
新选: mới được bầu
新造镇: thị trấn Xinzao, Quảng Đông
新造: mới chế tạo
新近: mới
新农合: Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗
新军: Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản…
新宾县: huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
新宾满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
新贵: người mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
新丰乡: xã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
新丰县: huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
新丰: Huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài…
新词: cách diễn đạt mới; từ ngữ mới
新规: quy tắc mới
新西兰: New Zealand
新西伯利亚市: Thành phố Novosibirsk, Nga
新西伯利亚: Novosibirsk (thành phố ở Nga)
新艺综合体: CinemaScope
新艺拉玛: Cinerama
新蔡县: huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
新蔡: huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
新华网: Mạng Tân Hoa
新华社: Tân Hoa Xã, thành lập năm 1931 là cơ quan báo chí của Đảng Cộng sản Trung Quốc