新丰县
huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu…
›新丰乡Xīn fēng xiāngxã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›新宾满族自治县Xīn bīn mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›新宾县Xīn bīn xiànhuyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›新蔡县Xīn cài xiànhuyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›新贵xīn guìngười mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
›新词xīn cícách diễn đạt mới; từ ngữ mới
›新规xīn guīquy tắc mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.