新风系统
hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp
hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ; không phổ biến
›新风xīn fēngxu hướng mới; phong tục mới
›新余Xīn yúThành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
›新青区Xīn qīng qūquận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›新余市Xīn yú shìThành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
›新青Xīn qīngquận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›新霉素xīn méi sùneomycin (kháng sinh)
›新高xīn gāomức cao mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.