新西兰
New Zealand
New Zealand
新西兰 thường mang nghĩa “New Zealand”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 新西兰, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Novosibirsk, Nga
›新规xīn guīquy tắc mới
›新西伯利亚Xīn xī bó lì yàNovosibirsk (thành phố ở Nga)
›新词xīn cícách diễn đạt mới; từ ngữ mới
›新艺综合体Xīn yì zōng hé tǐCinemaScope
›新丰Xīn fēngHuyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu…
›新艺拉玛Xīn yì lā mǎCinerama
›新丰县Xīn fēng Xiànhuyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.