Kết quả cho “效”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hiệu quả; hiệu lực; bắt chước
hiệu quả
hiệu suất, năng suất
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng chuẩn độ); giá trị cảm nhận (trong tâm…
xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
tính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)
phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho
noi gương xấu
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
thề trung thành và tận tâm
bắt chước; theo gương
tính hữu ích; tính hiệu quả; (kinh tế) độ thoả dụng
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
hiệu quả; tính hiệu quả
hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến); hiệu nghiệm
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng chuẩn độ)
bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên)
lời thề trung thành
dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó
hữu hiệu, hiệu quả
hiệu ứng sau
hiệu ứng âm thanh
hiệu quả; kết quả
đạt được kết quả