生效
có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực
có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực
生效 thường mang nghĩa “có hiệu lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 生效, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
›生擒shēng qínbắt sống
›生拉硬拽shēng lā yìng zhuàikéo ai đó đi mà họ không muốn; đưa ra phép so sánh khiên cưỡng
›生日shēng rìsinh nhật; LT:個|个[ge4]
›生日卡shēng rì kǎthiệp sinh nhật
›生抽shēng chōunước tương nhạt
›生日快乐shēng rì kuài lèChúc mừng sinh nhật
›生技医药shēng jì yī yàodược phẩm sinh học; thuốc sản xuất bằng công nghệ sinh học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.