Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
绩效績效

jì xiào

绩效 là gì?

绩效 [jì xiào] có nghĩa là hiệu suất; kết quả; thành tích.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绩效 trong tiếng Việt

  1. hiệu suất
  2. kết quả
  3. thành tích

Cách đọc và ghi nhớ 绩效

绩效 được đọc là jì xiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiệu suất; kết quả; thành tích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan