绩效 là gì?
绩效 [jì xiào] có nghĩa là hiệu suất; kết quả; thành tích.
Nghĩa của từ 绩效 trong tiếng Việt
- hiệu suất
- kết quả
- thành tích
Cách đọc và ghi nhớ 绩效
绩效 được đọc là jì xiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiệu suất; kết quả; thành tích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .