声效
hiệu ứng âm thanh
hiệu ứng âm thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm thanh (thường phủ định, không một âm thanh); thì thầm
›声带shēng dàidây thanh quản; nếp gấp thanh quản; nhạc nền (phim điện ảnh)
›声乐shēng yuèthanh nhạc
›声囊shēng nángtúi thanh quản; túi âm thanh (để khuếch đại âm thanh ở ếch đực)
›声母shēng mǔphụ âm đầu của âm tiết tiếng Trung; thành phần ngữ âm của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 青[qing1] trong…
›声援shēng yuánhỗ trợ (một lý tưởng nào đó)
›声旁shēng pángthành phần biểu thị âm của chữ Hán
›声押shēng yānộp đơn lên tòa xin lệnh bắt giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.