Kết quả tra từ “搞”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搞: làm; tạo; dính líu đến; thành lập; lấy được; xử lý
搞鬼: gây rối; chơi khăm
搞头: (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
搞错: nhầm lẫn; phạm lỗi; sai lầm; nhầm
搞钱: kiếm tiền; tích luỹ tiền
搞通: hiểu rõ vấn đề
搞花样儿: biến thể er hoá của 搞花樣|搞花样[gao3 hua1 yang4]
搞花样: giở trò; lừa gạt; lừa dối
搞笑片: phim hài; hài kịch; LT:部[bu4]
搞笑: chọc cười; vui nhộn; hài hước
搞砸: làm hỏng; phá hỏng; làm hư
搞乌龙: làm hỏng việc
搞混: làm rối; lẫn lộn; nhầm lẫn
搞活: làm sống động; kích thích; phục hồi
搞毛: (phương ngữ) bạn đang làm gì vậy?; cái quái gì vậy?
搞怪: làm điều gì đó kỳ quặc; kỳ quặc; hành vi kỳ quặc
搞定: sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa
搞好: làm tốt; làm tốt công việc
搞基: (tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
搞乱: làm rối; quản lý kém; làm hỏng; làm lẫn lộn; lúng túng
搞不懂: không thể hiểu được (gì đó)
搞不好: (khẩu ngữ) có thể; có lẽ
难搞: khó đối phó; khó hòa hợp
胡搞: làm loạn; phá phách; có quan hệ ngoại tình
瞎搞: làm bừa; bày trò; làm gì đó không có kế hoạch
没搞头: (khẩu ngữ) không đáng để bận tâm; vô nghĩa
有搞头: (thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt
抉搞: chọn lựa; vạch trần và phê phán
恶搞文化: văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài…
恶搞: chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước…
怎么搞的: Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?
乱搞男女关系: phóng túng; ngủ bừa bãi
乱搞: làm lộn xộn; đụng vào; phóng túng; ngủ bừa bãi; quan hệ tình dục bừa bãi