搞定 là gì?
搞定 [gǎo dìng] có nghĩa là sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa.
Nghĩa của từ 搞定 trong tiếng Việt
- sửa xong
- giải quyết
- thu xếp ổn thỏa
Cách đọc và ghi nhớ 搞定
搞定 được đọc là gǎo dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .