Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
搞定

gǎo dìng

搞定 là gì?

搞定 [gǎo dìng] có nghĩa là sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搞定 trong tiếng Việt

  1. sửa xong
  2. giải quyết
  3. thu xếp ổn thỏa

Cách đọc và ghi nhớ 搞定

搞定 được đọc là gǎo dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan