Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “插”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chā

biến thể cũ của 插[cha1]

Từ vựng
插上
chā shang

cắm vào; chen vào; đút vào

Cụm từ
插件
chā jiàn

plug-in (phần mềm hoặc phần cứng); cắm một thành phần vào

Cụm từ
插值
chā zhí

nội suy (toán)

Cụm từ
插入
chā rù

chèn vào; cắm vào; đặt vào

Cụm từ
插口
chā kǒu

ổ cắm (cho phích điện); cắt ngang (người khác đang nói); chen vào

Cụm từ
插喉
chā hóu

(khẩu ngữ) đặt ống nội khí quản

Khẩu ngữ
插嘴
chā zuǐ

ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện

Cụm từ
插图
chā tú

minh họa

Cụm từ
插头
chā tóu

phích cắm

Cụm từ
插孔
chā kǒng

jack; ổ cắm

Cụm từ
插座
chā zuò

ổ cắm; chỗ cắm điện

Cụm từ
插手
chā shǒu

can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp

Cụm từ
插排
chā pái

ổ cắm điện nhiều lỗ

Cụm từ
插播
chā bō

ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc gọi vào chế độ chờ

Cụm từ
插曲
chā qǔ

nhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịch; (nghĩa bóng) sự cố; tập

Cụm từ
插槽
chā cáo

khe cắm

Cụm từ
插班
chā bān

tham gia lớp học giữa chừng

Cụm từ
插画
chā huà

minh họa

Cụm từ
插秧
chā yāng

cấy mạ lúa

Cụm từ
插管
chā guǎn

(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)

Cụm từ
插脚
chā jiǎo

chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh

Cụm từ
插腰
chā yāo

biến thể của 叉腰[cha1 yao1]

Cụm từ
插花
chā huā

cắm hoa; ikebana

Cụm từ