Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惨”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cǎn

惨: thảm; thê thảm; tàn nhẫn; không nhân đạo; thảm khốc; bi thảm; mờ mịt; ảm đạm

Từ vựng
惨重cǎn zhòng

惨重: thảm khốc

Cụm từ
惨酷cǎn kù

惨酷: (văn học) tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc

Cụm từ
惨遭不幸cǎn zāo bù xìng

惨遭不幸: gặp tai họa; chết thảm

Cụm từ
惨遭cǎn zāo

惨遭: chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)

Cụm từ
惨变cǎn biàn

惨变: biến cố thảm khốc; (sắc mặt) thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v.; tái mét

Cụm từ
惨绝人寰cǎn jué rén huán

惨绝人寰: cực kỳ bi thảm (thành ngữ); tàn khốc chưa từng có

Thành ngữ
惨红cǎn hóng

惨红: đỏ thẫm

Cụm từ
惨笑cǎn xiào

惨笑: nụ cười cay đắng

Cụm từ
惨祸cǎn huò

惨祸: bi kịch khủng khiếp; tai hoạ nghiêm trọng

Cụm từ
惨白cǎn bái

惨白: tái nhợt như chết

Cụm từ
惨痛cǎn tòng

惨痛: đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc

Cụm từ
惨状cǎn zhuàng

惨状: tàn phá; tình cảnh thảm khốc

Cụm từ
惨然cǎn rán

惨然: đau buồn; phiền muộn

Cụm từ
惨无人道cǎn wú rén dào

惨无人道: vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
惨烈cǎn liè

惨烈: đau khổ; tuyệt vọng

Cụm từ
惨澹cǎn dàn

惨澹: biến thể của 慘淡|惨淡[can3 dan4]

Cụm từ
惨淡经营cǎn dàn jīng yíng

惨淡经营: quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
惨淡cǎn dàn

惨淡: tối tăm; ảm đạm; thê lương; bằng nỗ lực gian khổ

Cụm từ
惨况cǎn kuàng

惨况: tình huống thảm khốc; trạng thái kinh khủng

Cụm từ
惨毒cǎn dú

惨毒: tàn nhẫn; độc ác

Cụm từ
惨杀cǎn shā

惨杀: tàn sát; giết một cách tàn nhẫn

Cụm từ
惨死cǎn sǐ

惨死: chết thảm; chết một cách bạo lực

Cụm từ
惨案cǎn àn

惨案: vụ thảm sát; bi kịch; LT:起[qi3]

Cụm từ
惨景cǎn jǐng

惨景: cảnh tượng thê thảm

Cụm từ
惨败cǎn bài

惨败: chịu thất bại thảm hại

Cụm từ
惨戮cǎn lù

惨戮: (văn học) tàn sát; giết chóc tàn bạo

Cụm từ
惨怛cǎn dá

惨怛: đau buồn; đau khổ

Cụm từ
惨境cǎn jìng

惨境: tình cảnh khốn khổ

Cụm từ
惨叫cǎn jiào

惨叫: la hét; gào thét thảm thiết; tiếng thét thê lương

Cụm từ
惨剧cǎn jù

惨剧: bi kịch; tai họa; thảm kịch

Cụm từ
惨事cǎn shì

惨事: thảm họa

Cụm từ
惨不忍闻cǎn bù rěn wén

惨不忍闻: (thành ngữ) thảm không nỡ nghe

Thành ngữ
惨不忍睹cǎn bù rěn dǔ

惨不忍睹: nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Thành ngữ
绿惨红愁lǜ cǎn hóng chóu

绿惨红愁: (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm

Thành ngữ
凄惨qī cǎn

凄惨: than thở; bi thương; khốn khổ

Cụm từ
悲惨世界Bēi cǎn Shì jiè

悲惨世界: Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
悲惨bēi cǎn

悲惨: khốn khổ; bi thảm

Cụm từ
四一二惨案sì yī èr cǎn àn

四一二惨案: cuộc thảm sát ngày 12 tháng 4 năm 1927; cuộc đảo chính Thượng Hải ngày 12 tháng 4 năm 1927 của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản

Cụm từ
伤心惨目shāng xīn cǎn mù

伤心惨目: (thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn

Thành ngữ