Kết quả tra từ “恨”
Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恨: ghét; hối tiếc
恨铁不成钢: nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng
恨透: căm ghét cay đắng
恨海难填: biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
恨意: oán hận; thù hận; cay đắng; sự phẫn uất
恨恶: coi thường
恨人: khiêu khích; bực tức
恨事: một việc đáng tiếc hoặc oán hận
恨之入骨: căm ghét ai đó thấu xương (thành ngữ)
恨不能: xem 恨不得[hen4 bu5 de5]
恨不得: ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
赍恨: mang nỗi hối tiếc day dứt
饮恨吞声: nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)
饮恨: nuôi mối hận; căm hờn
遗恨: hối tiếc muôn đời
识荆恨晚: Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn
记恨: mang mối hận
旧愁新恨: nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới
羡慕嫉妒恨: ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
终天之恨: nuối tiếc muôn đời
相见恨晚: hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu
痛恨: ghét cay ghét đắng; kinh tởm; chán ghét
泄恨: trút giận
新愁旧恨: nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới
抱恨: có nỗi tiếc nuối day dứt
怀恨在心: ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng
怀恨: cảm thấy căm hận; ôm mối hận
憾恨: căm phẫn; đáng ghét
愤恨: căm ghét; oán hận; oán giận; chua xót
憎恨: ghét; thù hận
愧恨: xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận
爱恨交织: đan xen yêu và ghét
爱恨交加: cảm giác yêu và ghét lẫn lộn
恼恨: căm ghét và oán hận; tức giận và đầy oán trách
恶恨: ghét; ghê tởm
悔恨交加: cảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)
悔恨: hối hận; ăn năn
怨恨: oán giận; căm ghét; căm hờn; oán hận; oán cừu
怒恨: căm thù tột độ; thù hận; ác ý
忿恨: biến thể của 憤恨|愤恨[fen4 hen4]
忌恨: căm ghét (do ghen tị, v.v.)
宿恨: mối hận cũ
嫌恨: hận thù
嫉恨: ghét vì ghen tị; oán hận
报仇雪恨: báo thù và xóa hận (thành ngữ)
因爱成恨: hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
可恨: đáng ghét
厌恨: căm ghét; oán hận
千古遗恨: mang mối hận muôn đời (thành ngữ)
仇恨罪行: tội ác thù hận
仇恨罪: tội ác thù hận
仇恨: ghét; thù hận; thù địch; thù oán
一失足成千古恨: một bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)