Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怀”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
怀huái

怀: vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến; ấp ủ trong lòng; mang thai (một đứa trẻ)

Từ vựng
怀集县Huái jí xiàn

怀集县: Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
怀集Huái jí

怀集: Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
怀表huái biǎo

怀表: đồng hồ bỏ túi

Cụm từ
怀乡huái xiāng

怀乡: nhớ nhà

Cụm từ
怀远县Huái yuǎn Xiàn

怀远县: Huaiyuan, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
怀远Huái yuǎn

怀远: Hoài Viễn, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
怀里huái lǐ

怀里: vòng tay; ngực

Cụm từ
怀旧感huái jiù gǎn

怀旧感: cảm giác hoài niệm

Cụm từ
怀旧huái jiù

怀旧: cảm thấy hoài niệm; hoài niệm

Cụm từ
怀胎huái tāi

怀胎: mang thai; mang đứa trẻ trong bụng

Cụm từ
怀禄huái lù

怀禄: khao khát vị trí quan chức cao

Cụm từ
怀疑者huái yí zhě

怀疑者: người hoài nghi; người nghi ngờ

Cụm từ
怀疑派huái yí pài

怀疑派: hoài nghi

Cụm từ
怀疑huái yí

怀疑: nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng

Cụm từ
怀璧其罪huái bì qí zuì

怀璧其罪: nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị

Thành ngữ
怀特岛Huái tè Dǎo

怀特岛: Đảo Wight, hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh

Cụm từ
怀特Huái tè

怀特: White (tên)

Cụm từ
怀炉huái lú

怀炉: lò sưởi tay (dùng nhiên liệu)

Cụm từ
怀氏虎鸫Huái shì hǔ dōng

怀氏虎鸫: (loài chim ở Trung Quốc) Chim hoét White (Zoothera aurea)

Cụm từ
怀柔县Huái róu xiàn

怀柔县: huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh

Cụm từ
怀柔区Huái róu Qū

怀柔区: Huairou, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
怀柔huái róu

怀柔: hòa giải; xoa dịu

Cụm từ
怀有huái yǒu

怀有: có trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)

Cụm từ
怀春huái chūn

怀春: (của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Cụm từ
怀敌意huái dí yì

怀敌意: thù địch

Cụm từ
怀抱huái bào

怀抱: ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Cụm từ
怀才不遇huái cái bù yù

怀才不遇: có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận

Thành ngữ
怀恨在心huái hèn zài xīn

怀恨在心: ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng

Cụm từ
怀恨huái hèn

怀恨: cảm thấy căm hận; ôm mối hận

Cụm từ
怀念huái niàn

怀念: nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng

Cụm từ
怀宁县Huái níng Xiàn

怀宁县: Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
怀宁Huái níng

怀宁: Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
怀安县Huái ān xiàn

怀安县: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀安Huái ān

怀安: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀孕huái yùn

怀孕: mang thai; đã thụ thai; sự có thai; thai kỳ

Cụm từ
怀妊huái rèn

怀妊: mang thai; sự có thai

Cụm từ
怀古huái gǔ

怀古: nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng

Cụm từ
怀化县Huái huà xiàn

怀化县: huyện Hoài Hóa, Hồ Nam

Cụm từ
怀化市Huái huà shì

怀化市: thành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam

Cụm từ
怀化Huái huà

怀化: thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam

Cụm từ
怀俄明州Huái é míng zhōu

怀俄明州: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀俄明Huái é míng

怀俄明: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀来县Huái lái xiàn

怀来县: huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀来Huái lái

怀来: huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀仁县Huái rén xiàn

怀仁县: huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
怀仁堂Huái rén táng

怀仁堂: Hoài Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3], được sử dụng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị ĐCSTQ

Cụm từ
怀仁Huái rén

怀仁: huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
饮流怀源yǐn liú huái yuán

饮流怀源: nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…

Thành ngữ
显怀xiǎn huái

显怀: trông có thai; rõ ràng có thai

Cụm từ
雅怀yǎ huái

雅怀: tâm tư tao nhã; cảm xúc đặc biệt

Cụm từ
关怀备至guān huái bèi zhì

关怀备至: chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
关怀guān huái

关怀: chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến

Cụm từ
开怀kāi huái

开怀: thoả thích; không kiềm chế

Cụm từ
释怀shì huái

释怀: vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)

Cụm từ
郭永怀Guō Yǒng huái

郭永怀: Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc

Cụm từ
过度关怀guò dù guān huái

过度关怀: ám ảnh; quan tâm quá mức

Cụm từ
追怀zhuī huái

追怀: nhớ lại; gợi nhớ; hồi tưởng

Cụm từ
身怀六甲shēn huái liù jiǎ

身怀六甲: mang thai (thành ngữ)

Thành ngữ
襟怀夷旷jīn huái yí kuàng

襟怀夷旷: tư tưởng rộng rãi

Cụm từ