Kết quả cho “忌”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêng; cai bỏ; từ bỏ điều gì đó
kiêng ăn món nào đó (như khi ốm); tránh một số thực phẩm; đang ăn kiêng
ghen tị; đố kỵ
căm ghét (do ghen tị, v.v.)
sợ hậu quả; nỗi sợ kiềm chế
ngày giỗ; ngày không may
bỏ thuốc lá
đố kỵ
điều cấm kỵ; tránh né vì cấm kỵ; kiêng kỵ
ngày giỗ
tránh như điều cấm kỵ; tránh bằng mọi giá
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
nghi ngờ
điều cấm kỵ; tránh điều gì đó (như cấm kỵ)
có e dè; có lo ngại
vi phạm điều cấm kỵ
nghi ngờ và đố kỵ
bị nỗi sợ kiềm chế; dè dặt; ngần ngại
đố kỵ; nghi ngờ và đố kỵ
điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng kỵ
tránh như điều cấm kỵ
có mối lo ngại; e ngại; lo lắng; đắn đo; ngại ngùng
rượu whisky (từ mượn)
điều cấm kỵ tình dục