Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “忌”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

忌: ghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêng; cai bỏ; từ bỏ điều gì đó

Từ vựng
忌辰jì chén

忌辰: ngày giỗ

Cụm từ
忌讳jì huì

忌讳: điều cấm kỵ; tránh né vì cấm kỵ; kiêng kỵ

Cụm từ
忌羡jì xiàn

忌羡: đố kỵ

Cụm từ
忌烟jì yān

忌烟: bỏ thuốc lá

Cụm từ
忌日jì rì

忌日: ngày giỗ; ngày không may

Cụm từ
忌惮jì dàn

忌惮: sợ hậu quả; nỗi sợ kiềm chế

Cụm từ
忌恨jì hèn

忌恨: căm ghét (do ghen tị, v.v.)

Cụm từ
忌妒jì du

忌妒: ghen tị; đố kỵ

Cụm từ
忌口jì kǒu

忌口: kiêng ăn món nào đó (như khi ốm); tránh một số thực phẩm; đang ăn kiêng

Cụm từ
顾忌gù jì

顾忌: có mối lo ngại; e ngại; lo lắng; đắn đo; ngại ngùng

Cụm từ
长孙无忌Zhǎng sūn Wú jì

长孙无忌: Trưởng Tôn Vô Kỵ (khoảng 594-659), chính trị gia và sử gia đầu thời nhà Đường

Cụm từ
避忌bì jì

避忌: tránh như điều cấm kỵ

Cụm từ
讳疾忌医huì jí jì yī

讳疾忌医: giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên

Thành ngữ
肆无忌惮sì wú jì dàn

肆无忌惮: hoàn toàn không kiêng nể; không kiềm chế; không chút e dè

Cụm từ
童言无忌tóng yán wú jì

童言无忌: lời trẻ con không có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
禁忌语jìn jì yǔ

禁忌语: ngôn ngữ cấm kỵ

Cụm từ
禁忌jìn jì

禁忌: điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng kỵ

Cụm từ
百无禁忌bǎi wú jìn jì

百无禁忌: không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ

Thành ngữ
疑忌yí jì

疑忌: đố kỵ; nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
畏忌wèi jì

畏忌: bị nỗi sợ kiềm chế; dè dặt; ngần ngại

Cụm từ
田忌赛马Tián Jì sài mǎ

田忌赛马: Điền Kỵ đua ngựa (và chấp nhận thua một trận để đảm bảo thắng hai trận) (thành ngữ)

Thành ngữ
猜忌cāi jì

猜忌: nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
犯忌fàn jì

犯忌: vi phạm điều cấm kỵ

Cụm từ
无所畏忌wú suǒ wèi jì

无所畏忌: không sợ hậu quả; hoàn toàn không kiêng kỵ

Cụm từ
拘忌jū jì

拘忌: có e dè; có lo ngại

Cụm từ
投鼠忌器tóu shǔ jì qì

投鼠忌器: nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội

Thành ngữ
戒忌jiè jì

戒忌: điều cấm kỵ; tránh điều gì đó (như cấm kỵ)

Cụm từ
恣行无忌zì xíng wú jì

恣行无忌: hành động một cách liều lĩnh

Cụm từ
性禁忌xìng jìn jì

性禁忌: điều cấm kỵ tình dục

Cụm từ
嫌忌xián jì

嫌忌: nghi ngờ

Cụm từ
威士忌酒wēi shì jì jiǔ

威士忌酒: rượu whisky (từ mượn)

Cụm từ
威士忌wēi shì jì

威士忌: rượu whisky (từ mượn)

Cụm từ
妒贤忌能dù xián jì néng

妒贤忌能: đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
妒忌dù jì

妒忌: ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông

Cụm từ
外宽内忌wài kuān nèi jì

外宽内忌: bên ngoài rộng lượng, bên trong thù hận (thành ngữ)

Thành ngữ
切忌qiè jì

切忌: tránh như điều cấm kỵ; tránh bằng mọi giá

Cụm từ