Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

忌 là gì?

[jì] có nghĩa là ghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêng; cai bỏ; từ bỏ điều gì đó.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 忌 trong tiếng Việt

  1. ghen tị
  2. sợ hãi
  3. lo sợ
  4. kiêng kị
  5. tránh hoặc kiêng
  6. cai bỏ
  7. từ bỏ điều gì đó

Cách đọc và ghi nhớ 忌

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêng; cai bỏ; từ bỏ điều gì đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan