忌 là gì?
忌 [jì] có nghĩa là ghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêng; cai bỏ; từ bỏ điều gì đó.
Nghĩa của từ 忌 trong tiếng Việt
- ghen tị
- sợ hãi
- lo sợ
- kiêng kị
- tránh hoặc kiêng
- cai bỏ
- từ bỏ điều gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 忌
忌 được đọc là jì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêng; cai bỏ; từ bỏ điều gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .