Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “帝”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

帝: hoàng đế

Từ vựng
帝都dì dū

帝都: kinh đô hoàng gia

Cụm từ
帝辛Dì Xīn

帝辛: Đế Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là bạo chúa

Cụm từ
帝王谱dì wáng pǔ

帝王谱: danh sách các hoàng đế và vua; phả hệ triều đại

Cụm từ
帝王切开dì wáng qiē kāi

帝王切开: sinh mổ

Cụm từ
帝王企鹅dì wáng qǐ é

帝王企鹅: chim cánh cụt hoàng đế

Cụm từ
帝王dì wáng

帝王: quốc vương; quân chủ

Cụm từ
帝汶海Dì wèn Hǎi

帝汶海: biển Timor

Cụm từ
帝汶岛Dì wèn Dǎo

帝汶岛: đảo Timor

Cụm từ
帝国理工学院Dì guó Lǐ gōng Xué yuàn

帝国理工学院: Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học

Cụm từ
帝国大厦Dì guó Dà shà

帝国大厦: Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)

Cụm từ
帝国主义dì guó zhǔ yì

帝国主义: chủ nghĩa đế quốc

Cụm từ
帝国dì guó

帝国: đế quốc; thuộc về đế quốc

Cụm từ
帝喾Dì Kù

帝喾: Đế Khốc hoặc Hoàng đế Khốc, một trong Ngũ Đế truyền thuyết 五帝[wu3 di4], chắt của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]

Cụm từ
帝后dì hòu

帝后: hoàng hậu; phi tần hoàng gia

Cụm từ
帝力Dì lì

帝力: Dili, thủ đô của Đông Timor

Cụm từ
帝制dì zhì

帝制: quân chủ chuyên chế; chế độ hoàng gia

Cụm từ
帝俊Dì jùn

帝俊: Dijun, thần bảo hộ triều Thương, có thể là cùng với Hoàng đế huyền thoại 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Cụm từ
帝俄Dì É

帝俄: Nga hoàng

Cụm từ
帝位dì wèi

帝位: ngai vàng hoàng đế

Cụm từ
帝京dì jīng

帝京: kinh đô hoàng gia

Cụm từ
帝乙Dì Yǐ

帝乙: Đế Ất (mất năm 1076 TCN), vua triều Thương, trị vì 1101-1076 TCN

Cụm từ
黑客帝国Hēi kè Dì guó

黑客帝国: The Matrix (phim 1999)

Cụm từ
黄帝族Huáng dì zú

黄帝族: các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế

Cụm từ
黄帝八十一难经Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng

黄帝八十一难经: Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN

Cụm từ
黄帝内经Huáng dì Nèi jīng

黄帝内经: Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
黄帝Huáng dì

黄帝: Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
魏文帝Wèi Wén dì

魏文帝: Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226

Cụm từ
顺治帝Shùn zhì dì

顺治帝: Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662

Cụm từ
隋炀帝Suí Yáng dì

隋炀帝: Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618

Cụm từ
隋文帝Suí Wén dì

隋文帝: Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604

Cụm từ
鄂图曼帝国È tú màn Dì guó

鄂图曼帝国: Đế quốc Ottoman (Đài Loan)

Cụm từ
道光帝Dào guāng dì

道光帝: Hoàng đế Đạo Quang

Cụm từ
转轮圣帝zhuǎn lún shèng dì

转轮圣帝: chuyển luân vương (hoàng đế trong thần thoại Hindu)

Cụm từ
萨拉森帝国Sà lā sēn Dì guó

萨拉森帝国: Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)

Cụm từ
舜帝陵Shùn dì líng

舜帝陵: một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành…

Cụm từ
胡天胡帝hú tiān hú dì

胡天胡帝: với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực

Thành ngữ
美帝Měi dì

美帝: (trong tuyên truyền đầu của ĐCSTQ) Hoa Kỳ (như một quốc gia đế quốc); (trong thời gian gần đây) một cách nói trung lập, thông tục về Hoa Kỳ

Cụm từ
罗马帝国Luó mǎ Dì guó

罗马帝国: Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)

Cụm từ
纽约帝国大厦Niǔ yuē Dì guó Dà shà

纽约帝国大厦: Tòa nhà Empire State

Cụm từ
第三帝国Dì sān Dì guó

第三帝国: Đệ Tam Đế quốc, chế độ phát xít Đức (1933-1945)

Cụm từ
秦始皇帝陵Qín Shǐ Huáng dì líng

秦始皇帝陵: lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An

Cụm từ
秦始皇帝Qín Shǐ Huáng dì

秦始皇帝: Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN

Cụm từ
神圣罗马帝国Shén shèng Luó mǎ Dì guó

神圣罗马帝国: Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)

Cụm từ
皇帝菜huáng dì cài

皇帝菜: xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣Huáng dì de xīn yī

皇帝的新衣: quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
皇帝女儿不愁嫁huáng dì nǚ ér bù chóu jià

皇帝女儿不愁嫁: nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón

Thành ngữ
皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

皇帝不急急死太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jí

皇帝不急太监急: nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
皇帝huáng dì

皇帝: hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
白帝城Bái dì chéng

白帝城: trấn Bạch Đế ở Trùng Khánh 重慶|重庆, phía bắc Trường Giang, một điểm du lịch quan trọng

Cụm từ
玉皇大帝Yù huáng Dà dì

玉皇大帝: Ngọc Hoàng

Cụm từ
玉帝yù dì

玉帝: Ngọc Hoàng

Cụm từ
炎帝陵Yán dì líng

炎帝陵: Lăng mộ Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
炎帝Yán dì

炎帝: Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

Cụm từ
汉灵帝Hàn Líng Dì

汉灵帝: Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189

Cụm từ
汉献帝Hàn Xiàn dì

汉献帝: Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕

Cụm từ
汉武帝Hàn Wǔ dì

汉武帝: Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)

Cụm từ
汉明帝Hàn Míng Dì

汉明帝: Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75

Cụm từ
汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héng

汉文帝刘恒: Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN

Cụm từ