Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “山”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shān

núi

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
山乡
shān xiāng

vùng núi

Cụm từ
山体
shān tǐ

dáng núi

Cụm từ
山响
shān xiǎng

rất ồn ào; rất náo nhiệt

Cụm từ
山墙
shān qiáng

đầu hồi

Cụm từ
山头
shān tóu

đỉnh núi

Cụm từ
山庄
shān zhuāng

nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)

Cụm từ
山斗
shān dòu

nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)

Cụm từ
山泽
shān zé

vùng nông thôn; khu vực hoang dã

Cụm từ
山涧
shān jiàn

suối núi

Cụm từ
山火
shān huǒ

cháy rừng; lửa rừng

Cụm từ
山狮
shān shī

sư tử núi

Cụm từ
山猫
shān māo

mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo

Cụm từ
山瑞
shān ruì

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ
山田
Shān tián

Yamada (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山神
shān shén

sơn thần

Cụm từ
山竹
shān zhú

quả măng cụt

Cụm từ
山羊
shān yáng

con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ

Cụm từ
山羌
shān qiāng

(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc

Cụm từ
山胞
shān bāo

(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]

Viết tắt
山脉
shān mài

dãy núi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
山脊
shān jǐ

dãy núi

Cụm từ
山脚
shān jiǎo

chân núi

Cụm từ
山腰
shān yāo

lưng chừng núi

Cụm từ