Kết quả tra từ “山”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山: núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
山麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)
山麓: chân núi
山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)
山鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)
山鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi rừng (Dendronanthus indicus)
山鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)
山魈: khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại
山斗: nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)
山高海深: cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn
山高水险: nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
山高水长: cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng
山体: dáng núi
山颓木坏: núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời
山头: đỉnh núi
山顶: đỉnh đồi
山响: rất ồn ào; rất náo nhiệt
山靛: (thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu
山青水灵: nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
山难: tai nạn trên núi
山鸡: gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii); (tiếng địa phương) gà lôi
山雉: gà lôi
山雀: chim ngô
山阳县: Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
山阳区: Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
山阳: Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
山阴县: huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
山阴: huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
山阿: một góc núi
山门: cổng chính của chùa (Phật giáo); chùa
山长水远: (thành ngữ) hành trình dài và gian khổ
山野: núi và đồng ruộng
山乡: vùng núi
山达基: Scientology
山道年: santonin (từ mượn)
山路: đường núi
山贼: sơn tặc
山猫: mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo
山谷市: Thung lũng, thủ phủ của Anguilla
山谷: thung lũng; hẻm núi
山西省: Tỉnh Sơn Tây (Shansi) ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt: 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
山西兽: Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
山西大学: Đại học Sơn Tây
山西: tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
山行: đi bộ đường núi
山苏: cây dương xỉ tổ yến (Asplenium nidus)
山药蛋: (phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác
山药: Dioscorea polystachya; khoai từ
山蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam núi (Cyornis whitei)
山葵: mù tạt wasabi
山萮菜: mù tạt wasabi
山莓: quả mâm xôi
山庄: nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)
山茶花: hoa trà
山茶: hoa trà
山茱萸: Cornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ
山芋: khoai lang
山脚: chân núi
山腰: lưng chừng núi
山脊: dãy núi