Kết quả cho “山”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
núi
vùng núi
dáng núi
rất ồn ào; rất náo nhiệt
đầu hồi
đỉnh núi
nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)
nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)
vùng nông thôn; khu vực hoang dã
suối núi
cháy rừng; lửa rừng
sư tử núi
mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo
rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
Yamada (họ Nhật Bản)
sơn thần
quả măng cụt
con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ
(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]
dãy núi; LT:條|条[tiao2]
dãy núi
chân núi
lưng chừng núi