Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “履”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

giày; giẫm lên

Từ vựng
履历
lǚ lì

lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch

Cụm từ
履带
lǚ dài

bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng

Cụm từ
履新
lǚ xīn

(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết

Cụm từ
履约
lǚ yuē

giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận

Cụm từ
履行
lǚ xíng

thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi

Cụm từ
履践
lǚ jiàn

thực hiện (một nhiệm vụ)

Cụm từ
履历片
lǚ lì piàn

curriculum vitae (CV)

Cụm từ
履历表
lǚ lì biǎo

curriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch

Cụm từ
履舄交错
lǚ xì jiāo cuò

nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động

Thành ngữ
履险如夷
lǚ xiǎn rú yí

nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng

Thành ngữ
履约保证金
lǚ yuē bǎo zhèng jīn

bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)

Cụm từ
步履
bù lǚ

dáng đi; đi bộ

Cụm từ
衣履
yī lǚ

quần áo và giày dép

Cụm từ
蹑履
niè lǚ

đi giày

Cụm từ
躬履
gōng lǚ

đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
革履
gé lǚ

giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây

Cụm từ
鞋履
xié lǚ

giày dép

Cụm từ
削足适履
xuē zú shì lǚ

cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế

Thành ngữ
半履带车
bàn lǚ dài chē

xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)

Cụm từ
如履薄冰
rú lǚ bó bīng

nghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng; như đang đi trên băng mỏng

Thành ngữ
步履紊乱
bù lǚ wěn luàn

hoàn toàn rối loạn

Cụm từ
步履维艰
bù lǚ wéi jiān

gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn

Thành ngữ
步履蹒跚
bù lǚ pán shān

đi không vững; đi loạng choạng

Cụm từ