Kết quả cho “履”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giày; giẫm lên
lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
thực hiện (một nhiệm vụ)
curriculum vitae (CV)
curriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch
nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động
nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
dáng đi; đi bộ
quần áo và giày dép
đi giày
đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm
giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
giày dép
cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế
xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
nghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng; như đang đi trên băng mỏng
hoàn toàn rối loạn
gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
đi không vững; đi loạng choạng