Kết quả tra từ “履”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
履: giày; giẫm lên
履险如夷: nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
履践: thực hiện (một nhiệm vụ)
履行: thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
履舄交错: nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động
履约保证金: bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
履约: giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
履历表: curriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch
履历片: curriculum vitae (CV)
履历: lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
履新: (dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
履带: bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
鞋履: giày dép
革履: giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
郑人买履: người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho…
躬履: đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm
蹑履: đi giày
西装革履: mặc đồ kiểu phương Tây; ăn mặc chỉnh tề
衣履: quần áo và giày dép
章甫荐履: mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn
瓜田不纳履,李下不整冠: nghĩa đen: đừng cột dây giày trong ruộng dưa, đừng chỉnh mũ dưới cây mận (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng làm gì khiến người khác nghi ngờ; hành…
步履蹒跚: đi không vững; đi loạng choạng
步履维艰: gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
步履紊乱: hoàn toàn rối loạn
步履: dáng đi; đi bộ
如履薄冰: nghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng; như đang đi trên băng mỏng
半履带车: xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
削足适履: cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế