郑人买履
người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho việc bỏ qua cách tiếp cận hợp lý mà tuân theo ý tưởng cố định
người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho việc bỏ qua cách tiếp cận hợp lý mà tuân theo ý tưởng cố định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự; thích cầm bút hơn cầm gươm
›郑人争年Zhèng rén zhēng niánNgười nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích
›醉生梦死zuì shēng mèng sǐnhư say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
›重于泰山zhòng yú Tài Shānnặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng
›重义轻利zhòng yì qīng lìcoi trọng chính nghĩa hơn lợi ích vật chất (thành ngữ)
›重色轻友zhòng sè qīng yǒucoi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ); coi trọng tình dục hơn tình bạn
›遵时养晦zūn shí yǎng huìdành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
›针尖对麦芒zhēn jiān duì mài mángđối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.