Kết quả tra từ “宇”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宇: phòng; vũ trụ
宇航服: bộ đồ du hành vũ trụ
宇航局: cơ quan vũ trụ
宇航员: phi hành gia
宇航: chuyến bay vào không gian
宇普西龙: chữ cái upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
宇文: một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1bei1]; họ hai chữ [Yu3 wen2]
宇宙飞船: tàu vũ trụ
宇宙速度: vận tốc thoát ly
宇宙观: thế giới quan
宇宙号: Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga
宇宙线: tia vũ trụ
宇宙生成论: vũ trụ sinh thành luận
宇宙射线: tia vũ trụ
宇宙学: vũ trụ học
宇宙: vũ trụ
靖宇县: huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
靖宇: huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
金宇中: Kim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo
邃宇: ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung
芝宇: dung mạo của bạn (kính ngữ); xem 紫芝眉宇
美宇航局: Cơ quan Hàng không Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ; NASA; viết tắt của 美國宇航局|美国宇航局
美国宇航局: Cơ quan Hàng không Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ; NASA
紫芝眉宇: dung mạo của bạn (tôn kính)
眉宇: (văn học) vầng trán; (văn học) dung mạo; nét mặt
琼楼玉宇: lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa
气宇轩昂: có dáng vẻ oai phong; dáng vẻ ấn tượng; nhìn thẳng thắn và ấn tượng
气宇: dáng vẻ; phong thái
殿宇: (văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)
楼宇: tòa nhà
杜宇: chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟
李宇春: Li Yuchun hay Chris Lee (1984-), ca sĩ nhạc pop Trung Quốc
庙宇: ngôi đền
屋宇: (văn học) nhà; tòa nhà
寰宇: toàn bộ trái đất; vũ trụ
大宇: Daewoo (tập đoàn Hàn Quốc)
多元宇宙: đa vũ trụ (vũ trụ học)
器宇轩昂: biến thể của 氣宇軒昂|气宇轩昂[qi4 yu3 xuan1 ang2]
吴镇宇: Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông
元宇宙: vũ trụ ảo (tin học)