Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “契”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

契: khắc; chữ khắc; đồng ý; hợp đồng; khế ước

Từ vựng
契诃夫Qì hē fū

契诃夫: Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch

Cụm từ
契约精神qì yuē jīng shén

契约精神: văn hóa tôn trọng nghĩa vụ hợp đồng

Cụm từ
契约桥牌qì yuē qiáo pái

契约桥牌: contract bridge (trò chơi bài)

Cụm từ
契约qì yuē

契约: thỏa thuận; hợp đồng

Cụm từ
契箭qì jiàn

契箭: mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường

Cụm từ
契沙比克湾Qì shā bǐ kè Wān

契沙比克湾: vịnh Chesapeake

Cụm từ
契机qì jī

契机: cơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng

Cụm từ
契据qì jù

契据: văn khế

Cụm từ
契子qì zǐ

契子: con nuôi

Cụm từ
契妈qì mā

契妈: mẹ nuôi

Cụm từ
契合qì hé

契合: sự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó

Cụm từ
契卡Qì kǎ

契卡: Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB

Cụm từ
契丹国志Qì dān Guó zhì

契丹国志: Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125)

Cụm từ
契丹Qì dān

契丹: Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]

Cụm từ
默契mò qì

默契: hiểu ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp; kết nối sâu sắc với nhau; (thành viên trong nhóm) phối hợp ăn ý; chặt chẽ

Cụm từ
阿巴拉契亚Ā bā lā qì yà

阿巴拉契亚: dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ

Cụm từ
索契Suǒ qì

索契: Sochi (thành phố bên Biển Đen ở Nga)

Cụm từ
约契yuē qì

约契: hợp đồng; lời thề trung thành

Cụm từ
相契xiāng qì

相契: (văn học) rất xứng đôi

Cụm từ
普契尼Pǔ qì ní

普契尼: Puccini

Cụm từ
斐波那契Fěi bō nà qì

斐波那契: Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý

Cụm từ
投契tóu qì

投契: hòa hợp (với ai đó); tâm đầu ý hợp; đầu cơ (thị trường tài chính)

Cụm từ
房契fáng qì

房契: giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
地契dì qì

地契: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
团契tuán qì

团契: hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu

Cụm từ
同符合契tóng fú hé qì

同符合契: cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt

Thành ngữ
借契jiè qì

借契: hợp đồng vay mượn

Cụm từ
交契jiāo qì

交契: tình bạn

Cụm từ