契约精神
văn hóa tôn trọng nghĩa vụ hợp đồng
văn hóa tôn trọng nghĩa vụ hợp đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thỏa thuận; hợp đồng
›契合qì hésự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó
›契诃夫Qì hē fūAnton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
›契机qì jīcơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng
›契据qì jùvăn khế
›奇点qí diǎn(thiên văn, toán) điểm kỳ dị; cũng đọc là [ji1 dian3]
›契约桥牌qì yuē qiáo páicontract bridge (trò chơi bài)
›契箭qì jiànmũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.