契约
thỏa thuận; hợp đồng
thỏa thuận; hợp đồng
契约 thường mang nghĩa “thỏa thuận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 契约, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn hóa tôn trọng nghĩa vụ hợp đồng
›契合qì hésự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó
›契箭qì jiànmũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường
›契约桥牌qì yuē qiáo páicontract bridge (trò chơi bài)
›契沙比克湾Qì shā bǐ kè Wānvịnh Chesapeake
›契机qì jīcơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng
›契诃夫Qì hē fūAnton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
›契据qì jùvăn khế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.