Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奈”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nài

奈: dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học); dùng theo giá trị phát âm…

Từ vựng
奈飞Nài fēi

奈飞: Netflix, công ty giải trí Mỹ

Cụm từ
奈良县Nài liáng xiàn

奈良县: Tỉnh Nara ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
奈良时代Nài liáng Shí dài

奈良时代: Thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản

Cụm từ
奈良Nài liáng

奈良: Nara, một cố đô của Nhật Bản

Cụm từ
奈米nài mǐ

奈米: (Đài Loan) nanomet; nano- (tiền tố chỉ "cỡ nano")

Cụm từ
奈秒nài miǎo

奈秒: nanosecond, ns, 10^-9 giây (Đài Loan); PRC tương đương: 納秒|纳秒[na4 miao3]

Cụm từ
奈洛比Nài luò bǐ

奈洛比: Nairobi, thủ đô của Kenya (Đài Loan)

Cụm từ
奈曼旗Nài màn qí

奈曼旗: kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
奈曼Nài màn

奈曼: kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
奈培nài péi

奈培: neper (đơn vị tỉ lệ, Np)

Cụm từ
奈及利亚Nài jí lì yà

奈及利亚: Nigeria (Đài Loan)

Cụm từ
奈何nài hé

奈何: làm gì đó với ai; xử lý; đối phó; làm sao?; không có kết quả

Cụm từ
香奈儿Xiāng nài ér

香奈儿: Chanel (tên thương hiệu)

Cụm từ
西奈山Xī nài Shān

西奈山: núi Sinai

Cụm từ
西奈半岛Xī nài Bàn dǎo

西奈半岛: bán đảo Sinai

Cụm từ
西奈Xī nài

西奈: bán đảo Sinai

Cụm từ
万般无奈wàn bān wú nài

万般无奈: không có lối thoát; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
莫奈Mò nài

莫奈: Claude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp

Cụm từ
莫可奈何mò kě nài hé

莫可奈何: xem 無可奈何|无可奈何[wu2 ke3 nai4 he2]

Cụm từ
科奈Kē nài

科奈: Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska

Cụm từ
神奈川县Shén nài chuān xiàn

神奈川县: tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

Cụm từ
神奈川Shén nài chuān

神奈川: Kanagawa, Nhật Bản

Cụm từ
无奈wú nài

无奈: không có lựa chọn nào khác; nản lòng; bực bội; bất lực; (liên từ) nhưng đáng tiếc

Cụm từ
无可奈何wú kě nài hé

无可奈何: không có cách nào khác; không có lựa chọn nào khác; viết tắt của 無奈|无奈[wu2 nai4]

Viết tắt
没奈何mò nài hé

没奈何: không có lựa chọn; bất lực

Cụm từ
钦奈Qīn nài

钦奈: Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1…

Cụm từ
格林奈尔大学Gé lín nài ěr Dà xué

格林奈尔大学: Grinnell College (trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Grinnell, Iowa, Mỹ)

Cụm từ
林奈lín nài

林奈: Carl Linnaeus; Carl Linné

Cụm từ
康奈尔大学Kāng nài ěr Dà xué

康奈尔大学: Đại học Cornell

Cụm từ
康奈尔Kāng nài ěr

康奈尔: Đại học Cornell (Mỹ)

Cụm từ
山奈钾shān nài jiǎ

山奈钾: kali xyanua KCN

Cụm từ
山奈shān nài

山奈: (từ mượn) xianua

Cụm từ
基奈Jī nài

基奈: Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska (Mỹ)

Cụm từ
利奈唑胺Lì nài zuò àn

利奈唑胺: Linezolid, một loại kháng sinh tổng hợp

Cụm từ