Kết quả tra từ “嘉”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘉: xuất sắc; cát tường; tán dương; khen ngợi
嘉黎县: huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
嘉黎: huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
嘉鱼县: huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
嘉鱼: huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
嘉陵江: sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)
嘉陵区: quận Jialing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
嘉陵: quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
嘉宾: khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
嘉许: khen ngợi; tán dương
嘉荫县: huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
嘉荫: huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
嘉兴市: Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang
嘉兴: Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang
嘉义县: Huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan
嘉义市: Thành phố Gia Nghĩa ở miền trung Đài Loan
嘉义: Thành phố và huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan
嘉禾县: huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
嘉禾: huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
嘉祥县: huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
嘉祥: huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
嘉奖: trao thưởng; khen ngợi; tuyên dương
嘉尔曼: Carmen (tên)
嘉柏隆里: Gaborone, thủ đô của Botswana (được sử dụng trong tiếng Trung Đài Loan)
嘉会: dịp cát tường; yến tiệc lớn
嘉应大学: Đại học Gia Ứng (Quảng Đông)
嘉庆: Hoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], trị vì 1796-1820
嘉年华: lễ hội hóa trang (từ mượn)
嘉峪关市: Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc
嘉峪关城: Pháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc; Đồn quân sự thời Minh, đầu phía tây của Vạn Lý Trường Thành
嘉峪关: Cửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành; Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc
嘉山县: Huyện Gia Sơn trước đây 1932-1992 ở đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sơ Châu 滁州[Chu2 zhou1]
嘉山: Gia Sơn, huyện cũ 1932-1992 ở phía đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sở Châu 滁州[Chu2 zhou1]; khu danh lam thắng cảnh cấp tỉnh ở Hồ Nam
嘉宝果: quả nho jaboticaba; cây nho Brazil
嘉定区: quận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải
嘉定: quận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải; niên hiệu cuối cùng 1208-1224 của Hoàng đế Ninh Tông nhà Nam Tống 寧宗|宁宗[Ning2 zong1]
嘉士伯: Carlsberg
嘉善县: huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
嘉善: huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
嘉仁: Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正[Da4 zheng4] Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926
蒙嘉慧: Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông
罗嘉良: Gallen Lo (1962-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông
科西嘉岛: Corsica (hòn đảo nằm phía tây nước Ý và đông nam nước Pháp)
获嘉县: huyện Huojia ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
获嘉: huyện Huojia ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
永嘉郡: quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang
永嘉县: huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
永嘉: huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]
杜嘉班纳: Dolce & Gabbana (thời trang)
李宝嘉: Li Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh, tác giả của Quan trường hiện hình ký…
李嘉诚: Sir Li Ka-shing (1928-), doanh nhân Hồng Kông
李嘉欣: Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa
技嘉: Công ty TNHH Công nghệ GIGABYTE
思嘉丽: Scarlett (tên); cũng viết 斯嘉麗|斯嘉丽[Si1 jia1 li4]
宝嘉康蒂: Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng với mối liên hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia
吕嘉民: Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
吴嘉经: Ngô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh
可嘉: đáng khen ngợi
勇气可嘉: dũng cảm đáng khen (thành ngữ)
乾嘉三大家: Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên Mai 袁枚, Tưởng Sĩ Toàn 蔣士銓|蒋士铨 và Triệu Dực 趙翼|赵翼