嘉年华
lễ hội hóa trang (từ mượn)
lễ hội hóa trang (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc
›嘉庆Jiā qìngHoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], trị vì 1796-1820
›嘉峪关城Jiā yù guān chéngPháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc; Đồn quân sự thời Minh, đầu phía tây của Vạn Lý Trường Thành
›嘉应大学Jiā yīng Dà xuéĐại học Gia Ứng (Quảng Đông)
›嘉峪关Jiā yù guānCửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành; Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở…
›嘉会jiā huìdịp cát tường; yến tiệc lớn
›嘉山县Jiā shān xiànHuyện Gia Sơn trước đây 1932-1992 ở đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sơ Châu 滁州[Chu2 zhou1]
›嘉柏隆里Jiā bó lóng lǐGaborone, thủ đô của Botswana (được sử dụng trong tiếng Trung Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.