嘉仁
Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正[Da4 zheng4] Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926
Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正[Da4 zheng4] Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], trị vì 1796-1820
›嘉定Jiā dìngquận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải; niên hiệu cuối cùng 1208-1224 của Hoàng đế Ninh Tông nhà Nam Tống…
›嘉应大学Jiā yīng Dà xuéĐại học Gia Ứng (Quảng Đông)
›嘉善Jiā shànhuyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›嘉善县Jiā shàn xiànhuyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›嘉士伯Jiā shì bóCarlsberg
›嘉定区Jiā dìng qūquận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải
›嘉宝果jiā bǎo guǒquả nho jaboticaba; cây nho Brazil
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.