Kết quả tra từ “卤”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卤: đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch
卤: kho trong nước tương và gia vị
卤质: tính kiềm
卤莽: biến thể của 魯莽|鲁莽[lu3 mang3]
卤素: halogen (hóa học)
卤田: ruộng muối
卤水: nước muối; nước cặn; dung dịch ướp
卤族: xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
卤属: xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
卤味: biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]
卤化银: halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh
卤化物: halide (tức là muối fluoride, muối chloride, muối bromide, v.v.)
卤化: halogen hóa; sự halogen hóa (hoá học)
卤代烃: haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC)
卤蛋: trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác
卤菜: món hầm
卤肉: thịt kho
卤法: ninh; kho
卤汁: nước sốt; nước ướp
卤壶: ấm trà bằng sứ
卤味: món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
盐卤: nước muối
金卤: halogenua kim loại
粗卤: biến thể của 粗魯|粗鲁[cu1 lu3]
石英卤素灯: đèn halogen thạch anh
氢卤酸: axit halogen hiđrô (ví dụ: axit flohiđrô HF 氫氟酸|氢氟酸[qing1 fu2 suan1], axit clohiđrô HCl 鹽酸|盐酸[yan2 suan1] v.v.)
斥卤: đầm lầy mặn; muối
拟卤素: giả halogen, ví dụ: cyanogen (CN)2
光卤石: khoáng carnalit (khoáng chất clorua kali magie ngậm nước)