Kết quả tra từ “努”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
努: nỗ lực; cố gắng
努美阿: Nouméa, thủ đô của New Caledonia
努纳武特: Lãnh thổ Nunavut, Canada
努瓦克肖特: Nouakchott, thủ đô của Mauritania
努瓜娄发: Nuku'alofa, thủ đô của Tonga (Tonga)
努尔哈赤: Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)
努比亚: Nubia
努库阿洛法: Nukuʻalofa, thủ đô của Tonga
努嘴儿: biến thể er hoá của 努嘴[nu3 zui3]
努嘴: bĩu môi; chẩu môi
努劲儿: duỗi ra; dốc sức
努力以赴: dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
努力: nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
努出: duỗi ra; đẩy ra (tay như một cử chỉ); chu môi (tức là đẩy môi ra)
努克: Nuuk, thủ đô của Greenland
阿伊努: Người Ainu (nhóm dân tộc ở bắc Nhật Bản và đông Nga)
贝努力: Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
西哈努克: (Quốc vương) Sihanouk (của Campuchia)
科托努: Cotonou (thành phố ở Benin)
瓦努阿图: Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương
支努干: Chinook (trực thăng)
拜科努尔航天发射基地: Sân bay vũ trụ Baikonur
拜科努尔: Baikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)
少壮不努力,老大徒伤悲: nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già
奇努克: Chinook (trực thăng)
因努伊特: Người Inuit
哈努卡节: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch…
哈努卡: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch…
史努比: Snoopy (chú chó trong truyện tranh)
加大努力: cố gắng hơn; nỗ lực gấp đôi
刻苦努力: cần cù; dốc sức
共同努力: làm việc cùng nhau; hợp tác
亚努科维奇: Viktor Feyedovych Yanukovych (1950-) chính trị gia Ukraina