Kết quả tra từ “凸”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凸: nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.); phiên âm Đài Loan [tu2]
凸显: thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật; rõ ràng và hiển nhiên
凸面体: hình lồi
凸面镜: gương cầu lồi
凸面: bề mặt lồi
凸镜: gương cầu lồi
凸边: gờ; rìa nhô ra
凸透镜: thấu kính lồi
凸轮轴: trục cam
凸轮: cam
凸起: lồi; lồi ra; nhô ra; phình lên; vồng lên
凸耳: mấu; tai gờ
凸缘: mặt bích
凸线: đường cong lồi
凸现: nổi bật; xuất hiện rõ; nhô ra
凸版印刷: in nổi; đánh máy; in bằng bản kim loại
凸版: bản in nổi
凸槌: (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối
凸折线: đường gấp khúc lồi
凸性: tính lồi
凸度: tính lồi
凸多面体: hình đa diện lồi
凸多边形: hình đa giác lồi
凸多胞形: khối đa diện lồi
凸出: nhô ra; lòi ra
凸凸: lồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi
双凸面: lồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi
脊柱侧凸: vẹo cột sống
绿豆凸: xem 綠豆椪|绿豆椪[lu:4 dou4 peng4]
盈凸月: trăng tròn; trăng gần tròn
激凸: nhũ hoa lộ ra hoặc dương vật căng phồng (đường nét cơ thể nhạy cảm hiện rõ qua quần áo)
前凸后翘: (về người phụ nữ) có đường cong đẹp; đẫy đà; hình thể đẹp
凹凸轧花: dập nổi
凹凸有致: đầy đặn quyến rũ
凹凸性: (toán học) tính lồi lõm
凹凸形: có hình răng cưa; gợn sóng
凹凸印刷: in nổi; dập khuôn
凹凸不平: bề mặt không phẳng; đường gồ ghề
凹凸: lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng; gồ ghề
U凸内裤: quần lót nam có túi nâng