Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凡”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fán

凡: biến thể của 凡[fan2]

Từ vựng
fán

凡: bình thường; tầm thường; phàm tục; trần tục; thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử); mỗi; tất cả; bất kỳ…

Từ vựng
凡尔赛fán ěr sài

凡尔赛: khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
凡高Fán Gāo

凡高: Vincent Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan

Cụm từ
凡响fán xiǎng

凡响: âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường

Cụm từ
凡间fán jiān

凡间: thế gian

Cụm từ
凡近fán jìn

凡近: học vấn nông cạn

Cụm từ
凡赛斯Fán sài sī

凡赛斯: Versace (thương hiệu thời trang) (Đài Loan)

Cụm từ
凡立水fán lì shuǐ

凡立水: sơn vecni (từ mượn)

Cụm từ
凡百fán bǎi

凡百: tất cả; mọi thứ; toàn bộ

Cụm từ
凡尔赛文学Fán ěr sài wén xué

凡尔赛文学: (slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn

Tiếng lóng xã hội
凡尔赛宫Fán ěr sài Gōng

凡尔赛宫: Cung điện Versailles, Pháp

Cụm từ
凡尔赛Fán ěr sài

凡尔赛: Versailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang

Tiếng lóng xã hội
凡尔丁fán ěr dīng

凡尔丁: vải valitin (vải len trơn) (từ mượn)

Cụm từ
凡是fán shì

凡是: mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Cụm từ
凡心fán xīn

凡心: lưu luyến thế gian; tâm hồn vướng bận trần tục

Cụm từ
凡得瓦力Fán dé wǎ lì

凡得瓦力: (vật lý phân tử) lực van der Waals

Cụm từ
凡庸fán yōng

凡庸: bình thường; tầm thường

Cụm từ
凡夫俗子fán fū sú zǐ

凡夫俗子: người thường; dân dã

Cụm từ
凡夫fán fū

凡夫: người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm

Cụm từ
凡士通Fán shì tōng

凡士通: Công ty Lốp và Cao su Firestone

Cụm từ
凡士林fán shì lín

凡士林: vaseline (từ mượn)

Cụm từ
凡尘fán chén

凡尘: cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo); chốn trần gian

Cụm từ
凡俗fán sú

凡俗: thuộc về phàm tục (khác với tu sĩ); bình thường; tầm thường

Cụm từ
凡例fán lì

凡例: chú giải cách sử dụng sách; hướng dẫn cho người đọc

Cụm từ
凡人fán rén

凡人: người bình thường; phàm nhân; người trần

Cụm từ
凡事fán shì

凡事: mọi thứ

Cụm từ
非同凡响fēi tóng fán xiǎng

非同凡响: khác thường

Cụm từ
非凡fēi fán

非凡: khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)

Cụm từ
阿凡达Ā fán dá

阿凡达: Avatar (phim)

Cụm từ
阿凡提Ā fán tí

阿凡提: Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước

Cụm từ
超凡chāo fán

超凡: khác thường; cực kỳ (tốt)

Cụm từ
诸凡百事zhū fán bǎi shì

诸凡百事: mọi thứ

Cụm từ
举凡jǔ fán

举凡: những điều như ...; ví dụ bao gồm ... (v.v.); không ngoại lệ; mọi; bất kỳ

Cụm từ
自命不凡zì mìng bù fán

自命不凡: tự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ

Cụm từ
胂凡纳明shèn fán nà míng

胂凡纳明: arsphenamine

Cụm từ
肉眼凡胎ròu yǎn fán tāi

肉眼凡胎: kẻ ngu dốt (thành ngữ)

Thành ngữ
砷凡纳明shēn fán nà míng

砷凡纳明: arsphenamine

Cụm từ
斯特凡诺普洛斯Sī tè fán nuò pǔ luò sī

斯特凡诺普洛斯: Stephanopoulos (ví dụ: cựu trợ lý của Clinton, George Stephanopoulos)

Cụm từ
平凡píng fán

平凡: bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật

Cụm từ
席凡宁根Xí fán níng gēn

席凡宁根: Scheveningen, khu nghỉ mát ở Den Haag (The Hague), Hà Lan

Cụm từ
大凡粗知dà fán cū zhī

大凡粗知: biết sơ qua về cái gì đó

Cụm từ
大凡dà fán

大凡: nói chung; nhìn chung

Cụm từ
儒勒·凡尔纳Rú lè · Fán ěr nà

儒勒·凡尔纳: Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu

Cụm từ
但凡dàn fán

但凡: mỗi một; chỉ cần

Cụm từ
伊凡Yī fán

伊凡: Ivan (tên Nga)

Cụm từ
不知凡几bù zhī fán jǐ

不知凡几: không thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số

Cụm từ
不平凡bù píng fán

不平凡: tuyệt vời; một cách tuyệt vời

Cụm từ
不同凡响bù tóng fán xiǎng

不同凡响: nghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường

Thành ngữ
不凡bù fán

不凡: khác thường; không tầm thường

Cụm từ
下凡xià fán

下凡: giáng trần (của thần tiên)

Cụm từ