Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兔”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

兔: thỏ

Từ vựng

兔: biến thể của 兔[tu4]

Từ vựng
兔羔子tù gāo zi

兔羔子: xem 兔崽子[tu4 zai3 zi5]

Cụm từ
兔狲tù sūn

兔狲: mèo Pallas (Otocolobus manul)

Cụm từ
兔爸tù bà

兔爸: thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)

Cụm từ
兔热病tù rè bìng

兔热病: bệnh tularemia; sốt thỏ

Cụm từ
兔死狗烹tù sǐ gǒu pēng

兔死狗烹: nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ

Thành ngữ
兔死狐悲tù sǐ hú bēi

兔死狐悲: nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ

Thành ngữ
兔斯基Tù sī jī

兔斯基: Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006

Cụm từ
兔径tù jìng

兔径: con đường hẹp quanh co

Cụm từ
兔年tù nián

兔年: năm Mão (ví dụ: 2011)

Cụm từ
兔崽子tù zǎi zi

兔崽子: nhãi ranh; đồ khốn

Cụm từ
兔子尾巴长不了tù zi wěi ba cháng bu liǎo

兔子尾巴长不了: đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang

Thành ngữ
兔子不吃窝边草tù zi bù chī wō biān cǎo

兔子不吃窝边草: nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình

Thành ngữ
兔子tù zi

兔子: thỏ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
兔唇tù chún

兔唇: sứt môi (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

金乌西坠,玉兔东升: nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cụm từ
野兔yě tù

野兔: thỏ rừng

Cụm từ
赤兔Chì tù

赤兔: Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] thời Tam Quốc

Cụm từ
米兔mǐ tù

米兔: (tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)

Ngôn ngữ mạng
玉兔yù tù

玉兔: Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng); Mặt Trăng

Cụm từ
狡兔死走狗烹jiǎo tù sǐ zǒu gǒu pēng

狡兔死走狗烹: xem 兔死狗烹[tu4 si3 gou3 peng1]

Cụm từ
狡兔三窟jiǎo tù sān kū

狡兔三窟: nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)

Thành ngữ
海兔hǎi tù

海兔: thỏ biển (Aplysia)

Cụm từ
东兔西乌dōng tù xī wū

东兔西乌: nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian trôi qua

Thành ngữ
捷兔Jié tù

捷兔: Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế)

Cụm từ
小白兔xiǎo bái tù

小白兔: thỏ con

Cụm từ
守株待兔,缘木求鱼shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú

守株待兔,缘木求鱼: canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào

Thành ngữ
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động

Thành ngữ
天兔座Tiān tù zuò

天兔座: chòm sao Thố (Lepus)

Cụm từ
卯兔mǎo tù

卯兔: Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)

Cụm từ
不见兔子不撒鹰bù jiàn tù zi bù sā yīng

不见兔子不撒鹰: không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công

Thành ngữ