Kết quả tra từ “兆”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兆: (hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-; (Đài Loan) một nghìn tỷ; tera-; (cũ) một tỷ
兆头: điềm; báo hiệu; dấu hiệu
兆电子伏: mega electron volt (MeV) (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹³ joule)
兆赫: megahertz
兆瓦特: megawatt
兆瓦时: megawatt-giờ
兆瓦: megawatt
兆字节: megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte)
兆周: megacycle (MC), bằng 1.000.000 Hz
预兆: điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước; báo trước
险兆: điềm xấu
朕兆: điềm; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo
征兆: điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo
吉兆: điềm lành
千兆: giga
前兆: điềm báo; chỉ báo trước; dấu hiệu đầu tiên
凶兆: điềm xấu
先兆: điềm báo
京兆: kinh đô của một quốc gia
不祥之兆: điềm báo xấu