Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
预兆預兆

yù zhào

预兆 là gì?

预兆 [yù zhào] có nghĩa là điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước; báo trước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 预兆 trong tiếng Việt

  1. điềm
  2. báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra)
  3. dấu hiệu trước
  4. báo trước

Cách đọc và ghi nhớ 预兆

预兆 được đọc là yù zhào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước; báo trước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan