Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兄”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiōng

兄: anh trai

Từ vựng
兄长xiōng zhǎng

兄长: huynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi

Cụm từ
兄台xiōng tái

兄台: huynh đài (cách gọi lịch sự cho bạn cùng tuổi)

Cụm từ
兄弟阋墙xiōng dì xì qiáng

兄弟阋墙: mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau

Thành ngữ
兄弟阋于墙,外御其侮xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

兄弟阋于墙,外御其侮: bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
兄弟会xiōng dì huì

兄弟会: hội nam sinh

Cụm từ
兄弟姐妹xiōng dì jiě mèi

兄弟姐妹: anh chị em; các con trong gia đình

Cụm từ
兄弟xiōng dì

兄弟: anh em; em trai; LT: 個|个[ge4]; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai); tình anh em; thuộc về anh em

Cụm từ
兄嫂xiōng sǎo

兄嫂: anh trai và vợ anh trai

Cụm từ
兄妹xiōng mèi

兄妹: anh chị em

Cụm từ
雷曼兄弟Léi màn Xiōng dì

雷曼兄弟: Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư

Cụm từ
难兄难弟nàn xiōng nàn dì

难兄难弟: anh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền

Thành ngữ
双生兄弟shuāng shēng xiōng dì

双生兄弟: anh em sinh đôi

Cụm từ
阿兄ā xiōng

阿兄: anh trai

Cụm từ
长兄zhǎng xiōng

长兄: anh trai cả

Cụm từ
亲兄弟,明算帐qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

亲兄弟,明算帐: ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
襟兄jīn xiōng

襟兄: chồng của chị vợ

Cụm từ
表兄弟biǎo xiōng dì

表兄弟: anh em họ bên dòng nữ

Cụm từ
表兄biǎo xiōng

表兄: anh họ bên dòng nữ

Cụm từ
华纳兄弟Huá nà Xiōng dì

华纳兄弟: Warner Brothers

Cụm từ
老兄lǎo xiōng

老兄: anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn

Cụm từ
砚兄yàn xiōng

砚兄: anh trai đồng môn

Cụm từ
盟兄弟méng xiōng dì

盟兄弟: anh em kết nghĩa

Cụm từ
盟兄méng xiōng

盟兄: huynh trưởng kết nghĩa

Cụm từ
父兄fù xiōng

父兄: cha và anh trai; người đứng đầu gia đình; gia trưởng

Cụm từ
把兄弟bǎ xiōng dì

把兄弟: anh em kết nghĩa

Cụm từ
从兄cóng xiōng

从兄: anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cụm từ
弟兄们dì xiōng men

弟兄们: anh em; đồng chí; các anh; em út

Cụm từ
弟兄dì xiong

弟兄: anh em; đồng chí

Cụm từ
年兄nián xiōng

年兄: nghĩa đen: anh trai; nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình

Cụm từ
师兄弟shī xiōng dì

师兄弟: đồng môn; học trò nam cùng thầy

Cụm từ
师兄shī xiōng

师兄: anh học cùng hoặc đồng môn; con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo

Cụm từ
家兄jiā xiōng

家兄: (kính trọng) anh trai tôi

Cụm từ
孪生兄弟luán shēng xiōng dì

孪生兄弟: anh em sinh đôi

Cụm từ
孔方兄kǒng fāng xiōng

孔方兄: (thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)

Cụm từ
堂兄弟táng xiōng dì

堂兄弟: con trai của anh em trai của cha; anh em họ nam bên nội

Cụm từ
堂兄táng xiōng

堂兄: anh họ patrilineal lớn tuổi hơn

Cụm từ
四海之内皆兄弟sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

四海之内皆兄弟: mọi người trên thế giới đều là anh em

Cụm từ
同胞兄妹tóng bāo xiōng mèi

同胞兄妹: anh chị em ruột

Cụm từ
卡拉马佐夫兄弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū Xiōng dì

卡拉马佐夫兄弟: Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]

Cụm từ
内兄nèi xiōng

内兄: anh trai của vợ

Cụm từ
令兄lìng xiōng

令兄: Anh trai kính mến của bạn (tôn kính)

Cụm từ
仁兄rén xiōng

仁兄: (cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi

Cụm từ