Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “兄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiōng

anh trai

Từ vựng
兄弟
xiōngdì

anh em, huynh đệ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
兄台
xiōng tái

huynh đài (cách gọi lịch sự cho bạn cùng tuổi)

Cụm từ
兄妹
xiōng mèi

anh chị em

Cụm từ
兄嫂
xiōng sǎo

anh trai và vợ anh trai

Cụm từ
兄长
xiōng zhǎng

huynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi

Cụm từ
兄弟会
xiōng dì huì

hội nam sinh

Cụm từ
兄弟姐妹
xiōng dì jiě mèi

anh chị em; các con trong gia đình

Cụm từ
兄弟阋墙
xiōng dì xì qiáng

mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau

Thành ngữ
兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
仁兄
rén xiōng

(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi

Cụm từ
从兄
cóng xiōng

anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cụm từ
令兄
lìng xiōng

Anh trai kính mến của bạn (tôn kính)

Cụm từ
内兄
nèi xiōng

anh trai của vợ

Cụm từ
堂兄
táng xiōng

anh họ patrilineal lớn tuổi hơn

Cụm từ
家兄
jiā xiōng

(kính trọng) anh trai tôi

Cụm từ
师兄
shī xiōng

anh học cùng hoặc đồng môn; con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo

Cụm từ
年兄
nián xiōng

nghĩa đen: anh trai; nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình

Cụm từ
弟兄
dì xiong

anh em; đồng chí

Cụm từ
父兄
fù xiōng

cha và anh trai; người đứng đầu gia đình; gia trưởng

Cụm từ
盟兄
méng xiōng

huynh trưởng kết nghĩa

Cụm từ
砚兄
yàn xiōng

anh trai đồng môn

Cụm từ
老兄
lǎo xiōng

anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn

Cụm từ
表兄
biǎo xiōng

anh họ bên dòng nữ

Cụm từ