Kết quả tra từ “傲”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
傲: tự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thức
傲骨: phẩm chất cao thượng và kiên cường
傲视群伦: tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường
傲视: hếch mũi coi thường; tỏ ra khinh miệt; xem thường kẻ khác
傲立: đứng một cách kiêu hãnh
傲睨: nhìn khinh miệt
傲然: một cách kiêu hãnh; tự hào; không khuất phục
傲气: vẻ kiêu căng; ngạo mạn
傲慢与偏见: Kiêu hãnh và Định kiến, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]
傲慢: ngạo mạn; kiêu căng
傲岸: tự cao; ngạo mạn
傲娇: (khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")
傲人: đáng tự hào; ấn tượng; đáng ngưỡng mộ
高傲: kiêu ngạo; kiêu căng; cao ngạo
骄傲: sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó
违傲: không tuân theo
虚心使人进步,骄傲使人落后: khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
自傲: ngạo mạn; tự hào về điều gì đó
秋菊傲霜: hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá (thành ngữ)
狂傲: ngạo mạn; kiêu ngạo
恃才傲物: (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
心高气傲: tự cao và kiêu ngạo
引以为傲: cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
居功自傲: hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác
孤傲: tự hào và xa cách
冷傲: kiêu ngạo lạnh lùng
倨傲: ngạo mạn