Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仇”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chóu

仇: biến thể của 仇[chou2]

Từ vựng
chóu

仇: biến thể của 仇[chou2]

Từ vựng
chóu

仇: hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)

Từ vựng
qiú

仇: vợ chồng; bạn đời

Từ vựng
仇隙chóu xì

仇隙: mối thù hận; cuộc cãi vã gay gắt

Cụm từ
仇雠chóu chóu

仇雠: (văn học) kẻ thù; địch

Cụm từ
仇视chóu shì

仇视: xem ai đó như kẻ thù; căm ghét

Cụm từ
仇杀chóu shā

仇杀: giết để trả thù

Cụm từ
仇敌chóu dí

仇敌: kẻ thù

Cụm từ
仇恨罪行chóu hèn zuì xíng

仇恨罪行: tội ác thù hận

Cụm từ
仇恨罪chóu hèn zuì

仇恨罪: tội ác thù hận

Cụm từ
仇恨chóu hèn

仇恨: ghét; thù hận; thù địch; thù oán

Cụm từ
仇怨chóu yuàn

仇怨: hận thù và muốn trả thù

Cụm từ
仇富chóu fù

仇富: ghét người giàu

Cụm từ
仇家chóu jiā

仇家: kẻ thù; địch

Cụm từ
仇外心理chóu wài xīn lǐ

仇外心理: bài ngoại

Cụm từ
仇外chóu wài

仇外: cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại

Cụm từ
仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

仇人相见,分外眼红: khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Thành ngữ
仇人chóu rén

仇人: kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình

Cụm từ
记仇jì chóu

记仇: ghim mối hận

Cụm từ
视如寇仇shì rú kòu chóu

视如寇仇: xem như kẻ thù

Cụm từ
血亲复仇xuè qīn fù chóu

血亲复仇: mối thù huyết tộc (thành ngữ)

Thành ngữ
苦大仇深kǔ dà chóu shēn

苦大仇深: cay đắng lớn, hận thù sâu sắc (thành ngữ); oán hận ăn sâu lâu dài

Thành ngữ
结仇jié chóu

结仇: bắt đầu mối thù; trở thành kẻ thù

Cụm từ
私仇sī chóu

私仇: mối thù cá nhân

Cụm từ
疾恶如仇jí è rú chóu

疾恶如仇: ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

有仇不报非君子: đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)

Thành ngữ
恩将仇报ēn jiāng chóu bào

恩将仇报: ăn cháo đá bát (thành ngữ)

Thành ngữ
恩仇ēn chóu

恩仇: món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù

Cụm từ
复仇fù chóu

复仇: báo thù; trả thù

Cụm từ
寻仇xún chóu

寻仇: trả thù ai đó

Cụm từ
宿仇sù chóu

宿仇: mối thù hận; mối thù truyền kiếp; kẻ thù cũ

Cụm từ
官报私仇guān bào sī chóu

官报私仇: lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪恨bào chóu xuě hèn

报仇雪恨: báo thù và xóa hận (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪耻bào chóu xuě chǐ

报仇雪耻: báo thù và xóa nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇bào chóu

报仇: báo thù; trả thù

Cụm từ
君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

君子报仇,十年不晚: nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh

Thành ngữ
同仇敌忾tóng chóu dí kài

同仇敌忾: căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ

Thành ngữ
反目成仇fǎn mù chéng chóu

反目成仇: (thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù

Thành ngữ
切骨之仇qiè gǔ zhī chóu

切骨之仇: mối hận thấu xương; hận thù sâu sắc

Cụm từ
冤仇yuān chóu

冤仇: hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình

Cụm từ
公报私仇gōng bào sī chóu

公报私仇: lợi dụng công quyền để trả thù riêng

Cụm từ
世仇shì chóu

世仇: mối thù hận

Cụm từ
三仇sān chóu

三仇: sự thù hận hoặc oán giận đối với ba nhóm (quan chức, người giàu và cảnh sát) do bị cho là lạm quyền

Cụm từ
一箭之仇yī jiàn zhī chóu

一箭之仇: mối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây

Thành ngữ