仇
仇 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 仇 trong tiếng Việt
hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)
hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)