Kết quả cho “丢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mất; để sang một bên; ném
bỏ rơi
mất mặt
mất mặt
(máy tính) mất gói; tụt gói tin
mất mạng
mất; để thất lạc
(một quan chức) mất việc
vứt bỏ hoặc gạt sang một bên; quên đi một lúc
vứt bỏ; từ bỏ
rửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì
mất; vứt đi; bỏ đi; ném bỏ
mất mặt; nhục nhã
mất tập trung
mất (mặt) hoàn toàn
mất mặt
mất việc
đãng trí; đầu óc trống rỗng
nghĩa đen: mất mũ sa đen; bị cách chức khỏi một vị trí quan chức
làm mất mặt; là một nỗi nhục
nháy mắt với ai đó
nháy mắt với ai đó
(thành ngữ) bối rối; lúng túng
xem 失魂落魄[shi1 hun2 luo4 po4]