Kết quả tra từ “丢”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丢: mất; để sang một bên; ném
丢魂落魄: xem 失魂落魄[shi1 hun2 luo4 po4]
丢魂: mất tập trung
丢饭碗: mất việc
丢面子: mất mặt
丢开: vứt bỏ hoặc gạt sang một bên; quên đi một lúc
丢轮扯炮: (thành ngữ) bối rối; lúng túng
丢脸: mất mặt; nhục nhã
丢眉弄色: nháy mắt với ai đó
丢眉丢眼: nháy mắt với ai đó
丢乌纱帽: nghĩa đen: mất mũ sa đen; bị cách chức khỏi một vị trí quan chức
丢弃: vứt bỏ; từ bỏ
丢掉: mất; vứt đi; bỏ đi; ném bỏ
丢手: rửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì
丢官: (một quan chức) mất việc
丢失: mất; để thất lạc
丢命: mất mạng
丢包: (máy tính) mất gói; tụt gói tin
丢到家: mất (mặt) hoàn toàn
丢人现眼: làm mất mặt; là một nỗi nhục
丢人: mất mặt
丢丑: mất mặt
丢下: bỏ rơi
丢三落四: đãng trí; đầu óc trống rỗng
酸不溜丢: chua; gắt; (người) cay đắng
跟丢: mất dấu
走丢: đi lang thang; bị lạc
灰不溜丢: tối tăm và xám xịt (thành ngữ); buồn chán và xám xịt; u ám khó chịu
捡了芝麻丢了西瓜: bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
弄丢: làm mất
可选择丢弃: đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay)
乱丢: vứt bừa bãi (tàn thuốc lá, v.v.); để đồ đạc lung tung
一丢丢: (khẩu ngữ) một chút xíu