Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “世界”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
世界shì jiè

世界: thế giới (LT:個|个[ge4])

Cụm từ
世界银行Shì jiè Yín háng

世界银行: Ngân hàng Thế giới

Cụm từ
世界金融中心Shì jiè Jīn róng Zhōng xīn

世界金融中心: Trung tâm Tài chính Thế giới (Thành phố New York)

Cụm từ
世界野生生物基金会Shì jiè Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì

世界野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)

Cụm từ
世界运动会Shì jiè Yùn dòng huì

世界运动会: Đại hội Thể thao Thế giới

Cụm từ
世界贸易组织Shì jiè Mào yì Zǔ zhī

世界贸易组织: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

Cụm từ
世界贸易中心Shì jiè Mào yì Zhōng xīn

世界贸易中心: Trung tâm Thương mại Thế giới

Cụm từ
世界贸易shì jiè mào yì

世界贸易: thương mại thế giới; thương mại toàn cầu

Cụm từ
世界变暖shì jiè biàn nuǎn

世界变暖: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
世界语Shì jiè yǔ

世界语: Quốc tế ngữ Esperanto

Cụm từ
世界观shì jiè guān

世界观: thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung

Cụm từ
世界卫生组织Shì jiè Wèi shēng Zǔ zhī

世界卫生组织: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

Cụm từ
世界卫生大会Shì jiè Wèi shēng Dà huì

世界卫生大会: Đại hội Y tế Thế giới

Cụm từ
世界自然基金会Shì jiè Zì rán Jī jīn huì

世界自然基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên WWF

Cụm từ
世界闻名shì jiè wén míng

世界闻名: nổi tiếng thế giới

Cụm từ
世界维吾尔代表大会Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì

世界维吾尔代表大会: Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Cụm từ
世界经济论坛Shì jiè Jīng jì Lùn tán

世界经济论坛: Diễn đàn Kinh tế Thế giới

Cụm từ
世界经济shì jiè jīng jì

世界经济: kinh tế toàn cầu; kinh tế thế giới

Cụm từ
世界级shì jiè jí

世界级: đẳng cấp thế giới

Cụm từ
世界纪录shì jiè jì lù

世界纪录: kỷ lục thế giới

Cụm từ
世界粮食署shì jiè liáng shi shǔ

世界粮食署: Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ của Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
世界第一shì jiè dì yī

世界第一: xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
世界知识产权组织Shì jiè Zhī shí Chǎn quán Zǔ zhī

世界知识产权组织: Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

Cụm từ
世界知名shì jiè zhī míng

世界知名: nổi tiếng thế giới

Cụm từ
世界海关组织Shì jiè Hǎi guān Zǔ zhī

世界海关组织: Tổ chức Hải quan Thế giới

Cụm từ
世界气象组织Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī

世界气象组织: Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)

Cụm từ
世界杯Shì jiè bēi

世界杯: World Cup

Cụm từ
世界末日shì jiè mò rì

世界末日: ngày tận thế

Cụm từ
世界日报Shì jiè Rì bào

世界日报: World Journal, tờ báo Mỹ

Cụm từ
世界旅游组织Shì jiè Lǚ yóu Zǔ zhī

世界旅游组织: Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO)

Cụm từ
世界文化遗产地shì jiè wén huà yí chǎn dì

世界文化遗产地: địa điểm di sản văn hoá thế giới

Cụm từ
世界文化遗产Shì jiè Wén huà Yí chǎn

世界文化遗产: Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO)

Cụm từ
世界强国shì jiè qiáng guó

世界强国: cường quốc thế giới

Cụm từ
世界屋脊shì jiè wū jǐ

世界屋脊: nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2])

Cụm từ
世界小姐选美Shì jiè Xiǎo jie Xuǎn měi

世界小姐选美: cuộc thi Hoa hậu Thế giới

Cụm từ
世界大战shì jiè dà zhàn

世界大战: chiến tranh thế giới

Cụm từ
世界报Shì jiè Bào

世界报: tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)

Cụm từ
世界地图shì jiè dì tú

世界地图: bản đồ thế giới

Cụm từ
世界和平shì jiè hé píng

世界和平: hòa bình thế giới

Cụm từ
世界各地shì jiè gè dì

世界各地: khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới

Cụm từ
世界博览会Shì jiè Bó lǎn huì

世界博览会: Triển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]

Viết tắt
世界人权宣言Shì jiè Rén quán Xuān yán

世界人权宣言: Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế

Cụm từ
魔兽世界Mó shòu Shì jiè

魔兽世界: World of Warcraft (trò chơi điện tử)

Cụm từ
灵的世界líng de shì jiè

灵的世界: thế giới linh hồn

Cụm từ
西方极乐世界xī fāng jí lè shì jiè

西方极乐世界: Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)

Cụm từ
蜚声世界fēi shēng shì jiè

蜚声世界: nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
花花世界huā huā shì jiè

花花世界: thế giới phồn hoa; thế giới hưởng lạc

Cụm từ
与全世界为敌yǔ quán shì jiè wéi dí

与全世界为敌: (thành ngữ) đối đầu với cả thế giới

Thành ngữ
美丽新世界Měi lì Xīn Shì jiè

美丽新世界: Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]

Cụm từ
第二次世界大战Dì èr Cì Shì jiè Dà zhàn

第二次世界大战: Chiến tranh Thế giới II

Cụm từ
第二世界Dì èr Shì jiè

第二世界: Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)

Cụm từ
第三世界dì sān shì jiè

第三世界: Thế giới thứ ba

Cụm từ
第一次世界大战Dì yī cì Shì jiè Dà zhàn

第一次世界大战: Chiến tranh Thế giới Thứ nhất

Cụm từ
物欲世界wù yù shì jiè

物欲世界: thế giới dục vọng vật chất (Phật giáo)

Cụm từ
满世界mǎn shì jiè

满世界: khắp nơi; khắp thế giới

Cụm từ
极乐世界jí lè shì jiè

极乐世界: thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati

Cụm từ
我的世界Wǒ de Shì jiè

我的世界: Minecraft (trò chơi điện tử)

Cụm từ
悲惨世界Bēi cǎn Shì jiè

悲惨世界: Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
微观世界wēi guān shì jiè

微观世界: vi mô; thế giới vi mô

Cụm từ
客观世界kè guān shì jiè

客观世界: thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)

Cụm từ