Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “世界”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
世界
shìjiè

thế giới

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
世界杯
Shìjièbēi

cúp thế giới

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
世界报
Shì jiè Bào

tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)

Cụm từ
世界级
shì jiè jí

đẳng cấp thế giới

Cụm từ
世界观
shì jiè guān

thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung

Cụm từ
世界语
Shì jiè yǔ

Quốc tế ngữ Esperanto

Cụm từ
世界变暖
shì jiè biàn nuǎn

nóng lên toàn cầu

Cụm từ
世界各地
shì jiè gè dì

khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới

Cụm từ
世界和平
shì jiè hé píng

hòa bình thế giới

Cụm từ
世界地图
shì jiè dì tú

bản đồ thế giới

Cụm từ
世界大战
shì jiè dà zhàn

chiến tranh thế giới

Cụm từ
世界屋脊
shì jiè wū jǐ

nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2])

Cụm từ
世界强国
shì jiè qiáng guó

cường quốc thế giới

Cụm từ
世界日报
Shì jiè Rì bào

World Journal, tờ báo Mỹ

Cụm từ
世界末日
shì jiè mò rì

ngày tận thế

Cụm từ
世界知名
shì jiè zhī míng

nổi tiếng thế giới

Cụm từ
世界第一
shì jiè dì yī

xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
世界纪录
shì jiè jì lù

kỷ lục thế giới

Cụm từ
世界经济
shì jiè jīng jì

kinh tế toàn cầu; kinh tế thế giới

Cụm từ
世界贸易
shì jiè mào yì

thương mại thế giới; thương mại toàn cầu

Cụm từ
世界银行
Shì jiè Yín háng

Ngân hàng Thế giới

Cụm từ
世界闻名
shì jiè wén míng

nổi tiếng thế giới

Cụm từ
世界博览会
Shì jiè Bó lǎn huì

Triển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]

Viết tắt
世界粮食署
shì jiè liáng shi shǔ

Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ của Liên Hợp Quốc)

Cụm từ