第二世界
Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỷ thứ ba; đệ tam (thời kỳ địa chất từ sau sự tuyệt chủng của khủng long ở ranh giới Kỷ Phấn Trắng-Đệ Tam…
›第二性Dì èr xìngGiới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir)
›第二dì èrthứ hai; số hai; kế tiếp; phụ
›第二位dì èr wèivị trí thứ hai
›第二个人dì èr ge rénngười thứ hai; (nghĩa bóng) người khác; bên thứ ba
›第三者dì sān zhěngười có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết; phụ nữ khác; người đàn ông khác; người thứ…
›第二季度dì èr jì dùquý thứ hai (của năm tài chính)
›第二春dì èr chūn(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời; tái sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.