Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hibiscus syriacus
cây dền gai
hạt gai; sang trọng; dồi dào
biến thể của 茹藘, cây Rubia cordifolia hoặc Rubia akane, rễ dùng làm thuốc nhuộm đỏ
biến thể của 茹[ru2]; xem 蕠藘[ru2 lu:2]
tập hợp; nhỏ
cỏ thô dùng để biểu thị cấp bậc
biến thể cũ của 萼[e4]
Coumarouna odorata
củi; cỏ
leucacene
hoa sen
Caryopteris divaricata
một loại cỏ (cũ)
chi Brassica (chi bắp cải)
(thực vật) cây cải dầu
xem 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]
xem 苣蕒菜|苣荬菜[ju4 mai3 cai4]
Eupatorium chinensis
biến thể cũ của 華|华[hua2]
kiều mạch
dùng trong 蕎麥|荞麦[qiao2 mai4]
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
biến thể của 蕊[rui3]
nhị; nhụy
cây abaca; sợi gai Manila
biến thể của 憔悴[qiao2 cui4]
Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
quận Jiaocheng của thành phố Ningde 寧德市|宁德市[Ning2 de2 shi4], Phúc Kiến