Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 946/1680

最佳利益zuì jiā lì yì

lợi ích tốt nhất

Cụm từ
最佳zuì jiā

tối ưu; tối đa; đỉnh cao; tốt nhất (vận động viên, bộ phim, v.v.)

Cụm từ
最低点zuì dī diǎn

điểm thấp nhất; điểm tối thiểu

Cụm từ
最低音zuì dī yīn

giọng thấp nhất; cao độ thấp nhất; nốt thấp nhất

Cụm từ
最低限度理论zuì dī xiàn dù lǐ lùn

lý thuyết tối giản

Cụm từ
最低限度zuì dī xiàn dù

mức tối thiểu

Cụm từ
最低谷zuì dī gǔ

điểm thấp nhất; đáy

Cụm từ
最低潮zuì dī cháo

nghĩa đen: thủy triều thấp; nghĩa bóng: điểm thấp nhất (ví dụ: của một mối quan hệ)

Cụm từ
zuì

nhất; tính từ so sánh nhất

Từ vựng
替餐tì cān

bữa ăn thay thế

Cụm từ
替身演员tì shēn yǎn yuán

diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế

Cụm từ
替身tì shēn

đóng thế; thay thế; người đóng thế; diễn viên đóng thế; người thế tội; người chịu trận; làm thay cho người khác

Cụm từ
替角儿tì jué r

biến thể er hoá của 替角[ti4 jue2]

Cụm từ
替角tì jué

(sân khấu) người đóng thế

Cụm từ
替补队员tì bǔ duì yuán

cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế

Cụm từ
替补tì bǔ

thay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời…

Cụm từ
替罪羔羊tì zuì gāo yáng

kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊

Cụm từ
替罪羊tì zuì yáng

kẻ thế mạng

Cụm từ
替罪tì zuì

chịu tội thay cho ai đó

Cụm từ
替班儿tì bān r

biến thể er hoá của 替班[ti4 ban1]

Cụm từ
替班tì bān

làm người thay thế; làm thay cho ai đó

Cụm từ
替死鬼tì sǐ guǐ

kẻ thế mạng; người chịu tội thay

Cụm từ
替换tì huàn

thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi

Cụm từ
替工tì gōng

công nhân thay thế; công nhân dự bị

Cụm từ
替古人耽忧tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…

Thành ngữ
替古人担忧tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…

Thành ngữ
替代燃料tì dài rán liào

nhiên liệu thay thế

Cụm từ
替代品tì dài pǐn

sản phẩm thay thế; phương án thay thế

Cụm từ
替代tì dài

thay thế cho; thay thế; thay thế hoàn toàn

Cụm từ

thay thế cho; thay chỗ; thay thế; cho; thay mặt; đại diện cho

Từ vựng
曾巩Zēng Gǒng

Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]

Cụm từ
曾金燕Zēng Jīn yàn

Zeng Jinyan (1983-), nhà hoạt động nhân quyền và blogger Trung Quốc, vợ của nhà hoạt động bất đồng chính kiến Hu Jia 胡佳[Hu2 Jia1]

Cụm từ
曾都区Zēng dū qū

quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
曾都Zēng dū

quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
曾荫权Zēng Yìn quán

Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)

Cụm từ
曾繁仁Zēng Fán rén

Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

Cụm từ
曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều…

Thành ngữ
曾经沧海céng jīng cāng hǎi

nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
曾经céng jīng

một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)

Cụm từ
曾纪泽Zēng Jì zé

Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối đời Thanh, từng làm đại sứ tại Anh, Pháp và Nga

Cụm từ
曾祖父母zēng zǔ fù mǔ

cụ cố

Cụm từ
曾祖父zēng zǔ fù

cụ cố nội; cụ ông cố

Cụm từ
曾祖母zēng zǔ mǔ

bà cố nội; cụ nội bên nội

Cụm từ
曾祖zēng zǔ

cụ nội (cha của ông nội)

Cụm từ
曾朴Zēng Pǔ

Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

Cụm từ
曾庆红Zēng Qìng hóng

Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008

Cụm từ
曾几何时céng jǐ hé shí

mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó

Cụm từ
曾孙女zēng sūn nǚ

cháu cố gái

Cụm từ
曾孙zēng sūn

cháu cố trai

Cụm từ
曾孝谷Zēng Xiào gǔ

Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới

Cụm từ
曾子Zēng zǐ

Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]

Cụm từ
曾外祖父zēng wài zǔ fù

ông cụ (ông ngoại của mẹ)

Cụm từ
曾外祖母zēng wài zǔ mǔ

cụ bà (bà của mẹ)

Cụm từ
曾国藩Zēng Guó fān

Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Cụm từ
曾参Zēng Shēn

Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học…

Cụm từ
céng

đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)

Từ vựng
zēng

tằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)

Từ vựng
céng

biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]

Từ vựng
曼陀罗màn tuó luó

(thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")

Cụm từ
曼达尔Màn dá ěr

Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

Cụm từ
曼谷Màn gǔ

Bangkok, thủ đô của Thái Lan

Cụm từ
曼苏尔Màn sū ěr

Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid

Cụm từ
曼荼罗màn tú luó

(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala

Cụm từ
曼荷莲学院Màn hé lián Xué yuàn

Trường Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)

Cụm từ
曼荷莲女子学院Màn hé lián Nǚ zǐ Xué yuàn

xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院[Man4 he2 lian2 Xue2 yuan4]

Cụm từ
曼联Màn Lián

Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United

Cụm từ
曼珠沙华màn zhū shā huā

hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm

Cụm từ
曼海姆Màn hǎi mǔ

Mannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar

Cụm từ
曼波鱼màn bō yú

cá mặt trăng (Mola mola)

Cụm từ
曼波màn bō

điệu nhảy mambo (từ mượn)

Cụm từ
曼彻斯特编码Màn chè sī tè biān mǎ

mã hóa Manchester

Cụm từ
曼彻斯特Màn chè sī tè

Manchester

Cụm từ