Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rau quả
rau
đánh rắm im thầm
kẻ lưu manh với vẻ ngoài thật thà
yếu ớt và thiếu quyết đoán
dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật
biến thể er hoá của 蔫[nian1]
héo; tàn úa; ủ rũ; thiếu sức sống
cây bìm bịp
tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu
xanh vàng
xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
hành tây; hành tây tròn kiểu Tây
xanh tươi và um tùm
xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)
hành lá băm
xanh tươi mát
xanh tươi
bánh hành chiên
bánh hành nhiều lớp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原|帕米尔高原[Pa4 mi3 er3 Gao1 yuan2]
chi Allium
hành lá; hành xanh
Tưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc
Tưởng Vĩ Quốc (1916-1997), con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家
tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]
Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975